Cách dùng "你在医院的登记我已经删改了 记住" (nǐ zài yī yuàn de dēng jì wǒ yǐ jīng shān gǎi le jì zhù) trong hội thoại tiếng Trung
你在医院的登记我已经删改了 记住
Hồ sơ đăng ký của anh ở bệnh viện tôi đã sửa xóa rồi. Nhớ kỹ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:30
jì rán nǐ néng xià dì le míng tiān tiān yī liàng nǐ jiù zǒu ba
既然你能下地了 明天天一亮 你就走吧
“Vì anh đã xuống giường được rồi. Sáng mai trời vừa sáng. Anh đi đi.”
LINE 0241:33
PLAYING SCENEnǐ zài yī yuàn de dēng jì wǒ yǐ jīng shān gǎi le jì zhù
你在医院的登记我已经删改了 记住
“Hồ sơ đăng ký của anh ở bệnh viện tôi đã sửa xóa rồi. Nhớ kỹ.”
LINE 0341:36
nǐ cóng méi lái guò zhè lǐ wǒ yě cóng méi yǒu jiù guò nǐ
你从没来过这里 我也从没有救过你
“Anh chưa từng đến đây. Tôi cũng chưa từng cứu anh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s