Cách dùng "他夸我 说比那个冠生园的都好吃呢" (tā kuā wǒ shuō bǐ nà ge guān shēng yuán de dōu hǎo chī ne) trong hội thoại tiếng Trung
他夸我 说比那个冠生园的都好吃呢
Ngài ấy khen con, bảo là còn ngon hơn cả của Quán Sinh Viên nữa đó.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:04
wǒ zài zhàn chǎng shàng gěi wǒ men lǚ zhǎng yòng líng jiǎo zuò le yī líng jiǎo yuè bǐng
我在战场上 给我们旅长用菱角 做了一菱角月饼
“Con ở trên chiến trường, đã dùng củ ấu làm cho lữ đoàn trưởng của chúng con, một cái bánh trung thu củ ấu.”
LINE 0235:08
PLAYING SCENEtā kuā wǒ shuō bǐ nà ge guān shēng yuán de dōu hǎo chī ne
他夸我 说比那个冠生园的都好吃呢
“Ngài ấy khen con, bảo là còn ngon hơn cả của Quán Sinh Viên nữa đó.”
LINE 0335:15
bié别
“Thôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s