Cách dùng "太爷 太爷 爹 爹 不能去" (tài yé tài yé diē diē bù néng qù) trong hội thoại tiếng Trung
太爷 太爷 爹 爹 不能去
Lão gia! Lão gia! Cha! Cha! Không đi được đâu ạ!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:05
zhèng hǎo wǒ men yǒu rén zhèng nǐ gēn wǒ jìn qù gēn tā men jiǎng dào lǐ
正好 我们有人证 你跟我进去 跟他们讲道理
“Đúng lúc lắm. Chúng ta có nhân chứng. Con vào cùng cha, nói lý lẽ với bọn họ.”
LINE 0213:10
PLAYING SCENEtài yé tài yé diē diē bù néng qù
太爷 太爷 爹 爹 不能去
“Lão gia! Lão gia! Cha! Cha! Không đi được đâu ạ!”
LINE 0313:12
shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù dé diē nǐ kàn kàn zhè guó mín zhèng fǔ
使不得 使不得 使不得 爹 你看看这国民政府
“Không được đâu ạ! Không được đâu ạ! Không được đâu ạ! Cha, cha xem Chính phủ Quốc dân này đi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?