Cách dùng "太爷 太爷 爹 爹 不能去" (tài yé tài yé diē diē bù néng qù) trong hội thoại tiếng Trung
太爷 太爷 爹 爹 不能去
Lão gia! Lão gia! Cha! Cha! Không đi được đâu ạ!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:05
zhèng hǎo wǒ men yǒu rén zhèng nǐ gēn wǒ jìn qù gēn tā men jiǎng dào lǐ
正好 我们有人证 你跟我进去 跟他们讲道理
“Đúng lúc lắm. Chúng ta có nhân chứng. Con vào cùng cha, nói lý lẽ với bọn họ.”
LINE 0213:10
PLAYING SCENEtài yé tài yé diē diē bù néng qù
太爷 太爷 爹 爹 不能去
“Lão gia! Lão gia! Cha! Cha! Không đi được đâu ạ!”
LINE 0313:12
shǐ bù dé shǐ bù dé shǐ bù dé diē nǐ kàn kàn zhè guó mín zhèng fǔ
使不得 使不得 使不得 爹 你看看这国民政府
“Không được đâu ạ! Không được đâu ạ! Không được đâu ạ! Cha, cha xem Chính phủ Quốc dân này đi,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 9 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jūn zhèng yào yuán men quán dōu bān dào wǔ hàn qù leMấy vị quan chức quân chính. Đều chuyển đến Vũ Hán hết cả rồi.

HSK 5
0:03s
tā men dào nǎ ér zán jiù mà dào nǎ ér wǒ bāng zhe nǐ màHọ đến đâu ta mắng đến đó. Cháu giúp cụ mắng.

HSK 1
0:03s
míng míng bái bái yào bù rán nà píng shū lǐ zěn me shuō lái zheRành mạch. Nếu không thì trong truyện kể người ta nói thế nào nhỉ?

HSK 7
0:03s
guāng guāng zhe shēn zi mà cáo cāo nà ge jiào shén me lái zheCởi... cởi trần mắng Tào Tháo ấy. Gọi là gì nhỉ?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
tài yé zhè jiǎng wěi yuán zhǎng yào shì bù gěi zán lǚ zhǎng píng fǎnLão gia. Tưởng ủy viên trưởng này. Nếu không minh oan cho lữ đoàn trưởng của chúng ta.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
nǎ ér néng dǎ diàn huà wǒ yào dǎ diàn huà gěi jūn zhèng bùỞ đâu gọi điện thoại được? Tôi muốn gọi cho Quân Chính Bộ.

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ néng xià dì le míng tiān tiān yī liàng nǐ jiù zǒu baVì anh đã xuống giường được rồi. Sáng mai trời vừa sáng. Anh đi đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zài yī yuàn de dēng jì wǒ yǐ jīng shān gǎi le jì zhùHồ sơ đăng ký của anh ở bệnh viện tôi đã sửa xóa rồi. Nhớ kỹ.

HSK 5
0:03s
nǐ cóng méi lái guò zhè lǐ wǒ yě cóng méi yǒu jiù guò nǐAnh chưa từng đến đây. Tôi cũng chưa từng cứu anh.

HSK 3
0:03s
luó yī shēng yī wǔ bā hào bìng rén de yào hǎo le maBác sĩ La. Thuốc của bệnh nhân số 158 xong chưa ạ?

HSK 5
0:03s
wǒ lǐ jiě rén dào zuì hòu dōu shì yào bǎo zì jǐ de mìngTôi hiểu mà. Con người đến cuối cùng. Đều là muốn giữ mạng của mình.

HSK 7
0:03s
wǒ men yī yuàn jiē dào le mìng lìng suí shí zhǔn bèi chè tuìBệnh viện chúng tôi đã nhận được lệnh. Chuẩn bị rút lui bất cứ lúc nào.

HSK 6
0:03s
xiàn bīng duì huì lái yí gè pái lái xié zhù wǒ menSẽ có một trung đội hiến binh đến. Để hỗ trợ chúng ta.