Cách dùng "我看 这爷儿俩都一个脾气" (wǒ kàn zhè yé ér liǎ dōu yí gè pí qì) trong hội thoại tiếng Trung
我看 这爷儿俩都一个脾气
Con thấy, hai cha con họ tính tình y như nhau.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:18
hái yǒu liǎng gè cài nǐ yě duān guò lái wǒ yì qǐ gěi rè le gěi
还有两个菜 你也端过来 我一起给热了 给
“Còn hai món nữa, cậu cũng bưng qua đây. Tôi hâm lại luôn một thể. Đây.”
LINE 0234:25
PLAYING SCENEwǒ kàn zhè yé ér liǎ dōu yí gè pí qì
我看 这爷儿俩都一个脾气
“Con thấy, hai cha con họ tính tình y như nhau.”
LINE 0334:29
fū rén nǐ bù zhī dào zài zhàn chǎng shàng de shí hòu
夫人 你不知道 在战场上的时候
“Phu nhân, người không biết đó thôi. Lúc ở trên chiến trường,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 8 of 9)
HSK 5
0:03s
bú shì tíng kān le jiù shì gēn běn méi rén guǎnkhông phải đã ngừng xuất bản rồi, thì cũng là hoàn toàn không có ai quản lý.

HSK 5
0:03s
qí shí tā xiě zài duō yě méi dì fāng tóu aThật ra ngài ấy có viết nhiều hơn nữa, cũng không có nơi nào để gửi đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì shì ma wàn yī tài yé tīng wǒ de neCứ thử xem sao ạ. Biết đâu Thái gia lại nghe lời tôi thì sao.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng tí yí gè xiǎo tiáo jiàn bù xíngtôi có thể đưa ra một điều kiện nhỏ được không ạ? Không được.

HSK 6
0:03s
bù xíng bù xíng bù xíng nà fū rén bù xíng wǒ jiù zǒu leKhông được, không được, không được. Vậy Phu nhân, không được thì tôi đi đây.

HSK 4
0:03s
bǎ wǒ mài sān sì huí dōu bù gòu de wǒ dōu kuài chóu sǐ lebán tôi đi ba bốn lần cũng không đủ mua. Tôi lo chết đi được.

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì néng quàn dòng tài yé qù wǔ hàn wǒ men jiù dài shàng nǐNếu ngươi thuyết phục được Thái gia đi Vũ Hán, chúng tôi sẽ cho ngươi đi cùng.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yě bù pà gēn nín lǎo shuō shí huà nín aCháu cũng không ngại nói thật với cụ đâu. Cụ à.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
guāng zài zhè wō lǐ héng bù chī bù hē nǐ xià hǔ shuí neChỉ giỏi bắt nạt người nhà. Không ăn không uống ông dọa ai thế?

HSK 5
0:03s