Cách dùng "像门板一样拍过来" (xiàng mén bǎn yī yàng pāi guò lái) trong hội thoại tiếng Trung
像门板一样拍过来
Đập vào người như tấm ván cửa vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:00
jǐn紧
jiē接
zhe着
jiù就
shì是
yī一
zhèn阵
rè热
fēng风
“Một luồng gió nóng.”
LINE 0228:04
PLAYING SCENExiàng像
mén门
bǎn板
yī一
yàng样
pāi拍
guò过
lái来
“Đập vào người như tấm ván cửa vậy.”
LINE 0328:06
rán然
hòu后
nǐ你
jiù就
shén什
me么
dōu都
kàn看
bú不
jiàn见
le了
“Rồi cậu sẽ không nhìn thấy gì nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì diàn jì shàng lǎo tài yé shǒu lǐ nà sān zhāng chuán piào le baCô đang nhòm ngó ba tấm vé tàu trong tay lão gia đúng không?