Cách dùng "像门板一样拍过来" (xiàng mén bǎn yī yàng pāi guò lái) trong hội thoại tiếng Trung
像门板一样拍过来
Đập vào người như tấm ván cửa vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:00
jǐn紧
jiē接
zhe着
jiù就
shì是
yī一
zhèn阵
rè热
fēng风
“Một luồng gió nóng.”
LINE 0228:04
PLAYING SCENExiàng像
mén门
bǎn板
yī一
yàng样
pāi拍
guò过
lái来
“Đập vào người như tấm ván cửa vậy.”
LINE 0328:06
rán然
hòu后
nǐ你
jiù就
shén什
me么
dōu都
kàn看
bú不
jiàn见
le了
“Rồi cậu sẽ không nhìn thấy gì nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
bù néng ràng kè rén dòng shǒu zhè shì guī jǔKhông thể để khách ra tay được. Đây là quy củ.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
shì bú shì yīn wèi zán men zài zhōng jiān suǒ yǐ jiào zhōng guó yacó phải vì chúng ta ở giữa, nên mới gọi là Trung Quốc không ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
tài yé bié bié bié zhè zhè zhè zhè bù luàn le bèi le maLão gia, đừng, đừng, đừng. Thế này, thế này... Thế này không phải là loạn bối phận rồi sao?

HSK 7
0:03s
zán yé ér liǎ zěn me néng lùn xiōng dì ne wǒ diē de yì si shìHai ông cháu ta sao có thể xưng huynh gọi đệ được chứ? Ý của ba tôi là,

HSK 2
0:03s
shì zhè yàng de wǒ wǒ jīn tiān huí lái yě shì yīn wèiChuyện là thế này. Tôi... hôm nay tôi về cũng là vì

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ yǒu yí gè mò guò mén de xí fù tā xiàn zài zài wǔ hàn neTôi có một người vợ chưa cưới, cô ấy bây giờ đang ở Vũ Hán.

HSK 4
0:03s
tā xiàn zài lián wǒ shì shēng shì sǐ dōu bù zhī dàoBây giờ cô ấy còn không biết tôi sống chết ra sao.

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié hài pà tā xiàn zài bù děng wǒ le suǒ yǐ wǒ dé gǎn jǐn gǎn guò qùTôi rất sợ bây giờ cô ấy không đợi tôi nữa. Cho nên tôi phải mau chóng đến đó.

HSK 6
0:03s
dàn nǐ men bù zhī dào wǒ jīn tiān qù le tàng mǎ tóuNhưng mọi người không biết đâu. Hôm nay tôi đã đến bến tàu một chuyến.

HSK 6
0:03s
xiǎng lái cǎi fǎng yī xià zhè lǐ de shāng yuán zài pāi yī xiē zhào piānmuốn đến phỏng vấn thương binh ở đây, chụp vài tấm ảnh,

HSK 7
0:03s
xuān chuán yī xià tā men de yīng yǒng shì jìtuyên truyền về những chiến công anh dũng của họ.

HSK 2
0:03s
néng bāng máng jiè shào yī xià tā men maCó thể giúp chúng tôi giới thiệu về họ được không?

HSK 5
0:03s
měi cì tā dōu chōng zài zuì qián miàn zuì néng pīn cì dāo leLần nào anh ấy cũng xông lên hàng đầu, giỏi đánh giáp lá cà nhất.

HSK 6
0:03s
tā qù jiù shāng yuán de shí hòu shāo chéng zhè yàngAnh ấy bị bỏng thành ra thế này lúc đi cứu thương binh.