Cách dùng "向下俯冲" (xiàng xià fǔ chōng) trong hội thoại tiếng Trung

xiàngxiàchōng

Rồi lao xuống.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:35
jiù
zhè
me
xié
zhe

Nghiêng thế này này.

LINE 0227:38
PLAYING SCENE
xiàng
xià
chōng

Rồi lao xuống.

LINE 0327:43
tiē
zhe
de
tóu
jiù
guò
le

Bay sượt qua da đầu cậu luôn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E6
Timestamp27:38
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 178 clips (Page 2 of 9)
感谢先生对抗战的支持 得支持啊 谢谢 先生大义
HSK 4
0:03s
gǎn xiè xiān shēng duì kàng zhàn de zhī chí dé zhī chí a xiè xiè xiān shēng dà yìCảm ơn ông đã ủng hộ kháng chiến. Phải ủng hộ chứ. Cảm ơn. Ông thật đại nghĩa.
中国必胜 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
zhōng guó bì shèng xiè xiè xiè xièTrung Quốc tất thắng! Cảm ơn, cảm ơn.
胆小鬼 卖国贼 汉奸
HSK 7
0:03s
dǎn xiǎo guǐ mài guó zéi hàn jiānĐồ nhát gan! Kẻ bán nước! Hán gian!
你就先逃跑了 把我们老百姓抛下
HSK 6
0:03s
nǐ jiù xiān táo pǎo le bǎ wǒ men lǎo bǎi xìng pāo xiàông đã chạy trước rồi. Bỏ rơi dân chúng chúng tôi.
你 卖国贼 保卫国家 你这样做你值得吗
HSK 7
0:03s
nǐ mài guó zéi bǎo wèi guó jiā nǐ zhè yàng zuò nǐ zhí de maÔng! Kẻ bán nước! Bảo vệ đất nước! Ông làm vậy có đáng không?
逃兵 你是当兵的 干什么你们 你是拿国家军饷的
HSK 3
0:03s
táo bīng nǐ shì dāng bīng de gàn shén me nǐ men nǐ shì ná guó jiā jūn xiǎng deLính đào ngũ! Ông là lính mà. Các người làm gì vậy? Ông nhận lương bổng của quốc gia mà.
什么人哪 太爷 我们回家
HSK 1
0:03s
shén me rén nǎ tài yé wǒ men huí jiāNgười nào vậy? Lão gia, chúng ta về nhà đi.
我马上收拾 真是王八蛋
HSK 7
0:03s
wǒ mǎ shàng shōu shí zhēn shì wáng bā dànCon dọn dẹp ngay đây. Đúng là đồ khốn nạn!
闭嘴 我们少爷在前面拼命
HSK 7
0:03s
bì zuǐ wǒ men shào yé zài qián miàn pīn mìngCâm miệng! Thiếu gia nhà chúng tôi ở ngoài mặt trận liều mạng,
保护的是你们这些人 你们才是汉奸
HSK 4
0:03s
bǎo hù de shì nǐ men zhè xiē rén nǐ men cái shì hàn jiānbảo vệ chính là những người như các người. Các người mới là Hán gian.
你们的良心 都被日本子吃了
HSK 7
0:03s
nǐ men de liáng xīn dōu bèi rì běn zi chī leLương tâm của các người, bị quân Nhật ăn hết rồi.
谁贴的让谁来撕
HSK 7
0:03s
shuí tiē de ràng shuí lái sīAi dán thì bắt kẻ đó tới xé.
谁扔的让谁来收拾
HSK 4
0:03s
shuí rēng de ràng shuí lái shōu shíAi vứt thì bắt kẻ đó tới dọn.
要登门给我道歉 报纸上写得清清楚楚 太爷
HSK 4
0:03s
yào dēng mén gěi wǒ dào qiàn bào zhǐ shàng xiě dé qīng qīng chǔ chǔ tài yéPhải đến tận nhà xin lỗi tôi. Trên báo viết rõ ràng rành mạch. Lão gia.
他拿枪顶着我的头
HSK 6
0:03s
tā ná qiāng dǐng zhe wǒ de tóuhắn dí súng vào đầu tôi,
他威胁我 说再也不能见张家人
HSK 5
0:03s
tā wēi xié wǒ shuō zài yě bù néng jiàn zhāng jiā rénuy hiếp tôi, nói là không được gặp lại người nhà họ Trương nữa.
可是我一到码头我一想
HSK 6
0:03s
kě shì wǒ yī dào mǎ tóu wǒ yī xiǎngNhưng vừa đến bến tàu tôi lại nghĩ.
我不会让他们动你一根汗毛
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì ràng tā men dòng nǐ yī gēn hàn máoTôi sẽ không để chúng động đến một sợi tóc của cậu đâu.
坚持十五分钟一滴水不洒 简直是太难了
HSK 6
0:03s
jiān chí shí wǔ fēn zhōng yī dī shuǐ bù sǎ jiǎn zhí shì tài nán leGiữ vững mười lăm phút không làm đổ một giọt nước, đúng là quá khó.
做手术最重要的就是稳
HSK 7
0:03s
zuò shǒu shù zuì zhòng yào de jiù shì wěnPhẫu thuật quan trọng nhất chính là sự ổn định.