Cách dùng "《中央日报》都已经撤到武汉了" (《 zhōng yāng rì bào 》 dōu yǐ jīng chè dào wǔ hàn le) trong hội thoại tiếng Trung
《中央日报》都已经撤到武汉了
"Trung Ương Nhật Báo" đã rút về Vũ Hán cả rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:29
dàn但
wǒ我
jīn今
tiān天
shàng上
wài外
miàn面
zhǎo找
bào报
shè社
lái来
zhe着
“Nhưng hôm nay tôi đã ra ngoài tìm tòa soạn báo.”
LINE 0235:33
PLAYING SCENE《《
zhōng中
yāng央
rì日
bào报
》》
dōu都
yǐ已
jīng经
chè撤
dào到
wǔ武
hàn汉
le了
“"Trung Ương Nhật Báo" đã rút về Vũ Hán cả rồi.”
LINE 0335:37
《 nán jīng rén bào 》 qí tā de bào shè
《南京人报》 其他的报社
“"Nam Kinh Nhân Báo", những tòa soạn khác,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 178 clips (Page 6 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tài yé shǒu lǐ wò zhe sān zhāng qù wǔ hàn de chuán piào jiù shì bù zǒuLão gia trong tay có. Ba tấm vé tàu đi Vũ Hán. Mà cứ không chịu đi.

HSK 5
0:03s
jiǔ jiāng nà biān yǒu yī tiáo chuán dōu bèi zhà chén leBên Cửu Giang có một chiếc tàu. Bị ném bom chìm rồi.

HSK 7
0:03s
jiàn méi jiàn guò hōng zhà zěn me méi jiàn guòĐã thấy ném bom bao giờ chưa? Sao lại chưa thấy.

HSK 7
0:03s
nǐ nà pǎo jǐng bào jiù shì tiě sī shuān dòu fǔ bù zhí yī tíCậu chạy báo động ấy à. Chỉ là muỗi thôi. Không đáng nhắc đến.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
kuā cā yī xià diào xià lái dì èr gè dàn jǐn jiē zhe jiù shìRầm một tiếng. Quả thứ hai rơi xuống. Ngay sau đó là.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nóng cūn bù zhà nà bái cài dì zhà yī kēng yǒu shén me yì si yaNông thôn không bị ném bom. Ném bom một cái hố trên ruộng rau cải. Thì có ý nghĩa gì chứ?

HSK 7
0:03s
nà dàn piān zi dǎ jìn nǎo dài lǐ shì shén me yàngMảnh đạn đó, bắn vào trong đầu thì sẽ như thế nào?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s