Cách dùng "就平时笑呵呵那小伙子" (jiù píng shí xiào hē hē nà xiǎo huǒ zi) trong hội thoại tiếng Trung

jiùpíngshíxiàoxiǎohuǒzi

Chính là cậu thanh niên lúc nào cũng cười toe toét ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:09
ge
a

Khúc Ba nào vậy?

LINE 0219:13
PLAYING SCENE
jiù
píng
shí
xiào
xiǎo
huǒ
zi

Chính là cậu thanh niên lúc nào cũng cười toe toét ấy.

LINE 0319:15
zěn me huì zhè yàng yán zhòng ma yǐ jīng sòng yī yuàn xǐ wèi le

怎么会这样 严重吗 已经送医院洗胃了

Sao lại thế? Nghiêm trọng không? Đã đưa vào viện rửa dạ dày rồi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp19:13
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 227 clips (Page 2 of 12)
不是你说的 只看老板个人喜好
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ shuō de zhǐ kàn lǎo bǎn gè rén xǐ hàoKhông phải cậu nói chỉ xem sở thích cá nhân của sếp
不看业绩 不看评分吗 我就那么一说
HSK 7
0:03s
bù kàn yè jì bù kàn píng fēn ma wǒ jiù nà me yī shuōkhông xem thành tích, không xem điểm sao Tớ chỉ nói thế thôi
我真没想到 老板居然不喜欢她
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn méi xiǎng dào lǎo bǎn jū rán bù xǐ huān tāTớ thật không ngờ sếp lại không thích cô ấy
我这儿有个报告 下班前得交了
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér yǒu gè bào gào xià bān qián dé jiāo leTớ có một báo cáo ở đây Phải nộp trước khi tan làm
这是知道自己能安全下班
HSK 3
0:03s
zhè shì zhī dào zì jǐ néng ān quán xià bānĐây là biết mình được an toàn rồi
什么呀 我不是那意思啊
HSK 5
0:03s
shén me ya wǒ bú shì nà yì si aGì chứ Tớ không có ý đó
你确定我没事
HSK 5
0:03s
nǐ què dìng wǒ méi shìCậu chắc tớ sẽ ổn chứ
那我们组谁会被裁
HSK 7
0:03s
nà wǒ men zǔ shuí huì bèi cáiVậy ai trong nhóm chúng ta sẽ bị đuổi
李东明有没有跟你说过 咱们团队裁谁
HSK 7
0:03s
lǐ dōng míng yǒu méi yǒu gēn nǐ shuō guò zán men tuán duì cái shuíLý Đông Minh có nói với cậu không Đội chúng ta sẽ đuổi ai
对不起对不起对不起 没事没事 没事
HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ méi shì méi shì méi shìXin lỗi xin lỗi xin lỗi Không sao không sao, không sao
是你吧 是你把我顶了 对不对
HSK 6
0:03s
shì nǐ ba shì nǐ bǎ wǒ dǐng le duì bú duìLà cậu đúng không Là cậu thay thế tôi, đúng không
我们这组 本来应该被淘汰的人是你
HSK 6
0:03s
wǒ men zhè zǔ běn lái yīng gāi bèi táo tài de rén shì nǐNhóm chúng ta Đáng lẽ người bị đào thải phải là cậu
陶菱 你别胡说八道
HSK 1
0:03s
táo líng nǐ bié hú shuō bā dàoTao Ling, cô đừng có nói bậy
你被公司裁员 关我什么事啊 不关你的事
HSK 7
0:03s
nǐ bèi gōng sī cái yuán guān wǒ shén me shì a bù guān nǐ de shìCô bị công ty sa thải Liên quan gì đến tôi Không liên quan đến cậu
这次综合评估分数 明明你是倒数第一
HSK 7
0:03s
zhè cì zōng hé píng gū fēn shù míng míng nǐ shì dào shǔ dì yīĐiểm đánh giá tổng hợp lần này Rõ ràng cậu là người bét bảng
却把我给裁了 不是你还有谁
HSK 7
0:03s
què bǎ wǒ gěi cái le bú shì nǐ hái yǒu shuíLại sa thải tôi Không phải cậu thì còn ai nữa
我说你怎么那么不要脸
HSK 2
0:03s
wǒ shuō nǐ zěn me nà me bú yào liǎnTôi nói sao cậu trơ trẽn thế
你是不是以为所有人都不知道 你不就是靠睡
HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yǐ wéi suǒ yǒu rén dōu bù zhī dào nǐ bù jiù shì kào shuìCậu tưởng mọi người không biết sao Cậu chẳng phải dựa vào việc ngủ
你不要造谣 我造谣 别人不知道你 我还不知道
HSK 3
0:03s
nǐ bú yào zào yáo wǒ zào yáo bié rén bù zhī dào nǐ wǒ hái bù zhī dàoCô đừng bịa chuyện Tôi bịa chuyện? Người khác không biết cô Chứ tôi thì không biết sao
我要求公司公布 每个人综合评估分数
HSK 6
0:03s
wǒ yāo qiú gōng sī gōng bù měi gè rén zōng hé píng gū fēn shùTôi yêu cầu công ty công bố điểm đánh giá tổng hợp của mỗi người