Cách dùng "如愿以偿地考上了名牌大学" (rú yuàn yǐ cháng dì kǎo shàng le míng pái dà xué) trong hội thoại tiếng Trung
如愿以偿地考上了名牌大学
và thi đỗ vào trường đại học danh tiếng như ý
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:46
wǒ我
xiāng相
xìn信
le了
tā她
de的
huà话
“Tôi tin lời bà ấy”
LINE 0203:48
PLAYING SCENErú如
yuàn愿
yǐ以
cháng偿
dì地
kǎo考
shàng上
le了
míng名
pái牌
dà大
xué学
“và thi đỗ vào trường đại học danh tiếng như ý”
LINE 0303:52
rè mén de zhuān yè fán huá de dū shì kě qī de wèi lái
热门的专业 繁华的都市 可期的未来
“Ngành học hot Đô thị phồn hoa Tương lai đáng mong đợi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
gēn guǐ dǎ qiáng shì de nǐ hái zhēn shì yǐ wéi xué xí hǎo anhư ma đánh vậy Cậu thật sự nghĩ học giỏi là tốt à

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zěn me zhè me dī ya nǐ nián jí dì yì míng duō shǎo fēn aSao thấp thế Bạn nhất khối được bao nhiêu điểm

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ nà me dà de shí hòu a wǒ jiǎn gè duǎn fàHồi mẹ bằng tuổi con Mẹ cắt tóc ngắn

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
zì dǎ kāi shǐ fā yù wǒ jiù cháng cháng bèi yī xiē yǎn guāng wéi ràoTừ khi bắt đầu dậy thì tôi thường bị những ánh mắt vây quanh

HSK 7
0:03s
zhǐ yào xué xí hǎo jiù kě yǐ bù bì lǐ huì nà xiē mù guāngChỉ cần học giỏi là có thể không cần để ý những ánh mắt ấy

HSK 3
0:03s
bà mā bù zài nǐ shēn biān nǐ yào zhào gù hǎo zì jǐBố mẹ không ở bên con Con phải biết giữ gìn sức khỏe

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì nǐ shuō de zhǐ kàn lǎo bǎn gè rén xǐ hàoKhông phải cậu nói chỉ xem sở thích cá nhân của sếp