Cách dùng "如愿以偿地考上了名牌大学" (rú yuàn yǐ cháng dì kǎo shàng le míng pái dà xué) trong hội thoại tiếng Trung
如愿以偿地考上了名牌大学
và thi đỗ vào trường đại học danh tiếng như ý
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:46
wǒ我
xiāng相
xìn信
le了
tā她
de的
huà话
“Tôi tin lời bà ấy”
LINE 0203:48
PLAYING SCENErú如
yuàn愿
yǐ以
cháng偿
dì地
kǎo考
shàng上
le了
míng名
pái牌
dà大
xué学
“và thi đỗ vào trường đại học danh tiếng như ý”
LINE 0303:52
rè mén de zhuān yè fán huá de dū shì kě qī de wèi lái
热门的专业 繁华的都市 可期的未来
“Ngành học hot Đô thị phồn hoa Tương lai đáng mong đợi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s
bù kàn yè jì bù kàn píng fēn ma wǒ jiù nà me yī shuōkhông xem thành tích, không xem điểm sao Tớ chỉ nói thế thôi

HSK 5
0:03s
wǒ zhēn méi xiǎng dào lǎo bǎn jū rán bù xǐ huān tāTớ thật không ngờ sếp lại không thích cô ấy

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ér yǒu gè bào gào xià bān qián dé jiāo leTớ có một báo cáo ở đây Phải nộp trước khi tan làm

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
lǐ dōng míng yǒu méi yǒu gēn nǐ shuō guò zán men tuán duì cái shuíLý Đông Minh có nói với cậu không Đội chúng ta sẽ đuổi ai

HSK 1
0:03s
duì bù qǐ duì bù qǐ duì bù qǐ méi shì méi shì méi shìXin lỗi xin lỗi xin lỗi Không sao không sao, không sao

HSK 6
0:03s
shì nǐ ba shì nǐ bǎ wǒ dǐng le duì bú duìLà cậu đúng không Là cậu thay thế tôi, đúng không

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè zǔ běn lái yīng gāi bèi táo tài de rén shì nǐNhóm chúng ta Đáng lẽ người bị đào thải phải là cậu

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bèi gōng sī cái yuán guān wǒ shén me shì a bù guān nǐ de shìCô bị công ty sa thải Liên quan gì đến tôi Không liên quan đến cậu

HSK 7
0:03s
zhè cì zōng hé píng gū fēn shù míng míng nǐ shì dào shǔ dì yīĐiểm đánh giá tổng hợp lần này Rõ ràng cậu là người bét bảng

HSK 7
0:03s
què bǎ wǒ gěi cái le bú shì nǐ hái yǒu shuíLại sa thải tôi Không phải cậu thì còn ai nữa

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ shì bú shì yǐ wéi suǒ yǒu rén dōu bù zhī dào nǐ bù jiù shì kào shuìCậu tưởng mọi người không biết sao Cậu chẳng phải dựa vào việc ngủ

HSK 3
0:03s
nǐ bú yào zào yáo wǒ zào yáo bié rén bù zhī dào nǐ wǒ hái bù zhī dàoCô đừng bịa chuyện Tôi bịa chuyện? Người khác không biết cô Chứ tôi thì không biết sao

HSK 6
0:03s
wǒ yāo qiú gōng sī gōng bù měi gè rén zōng hé píng gū fēn shùTôi yêu cầu công ty công bố điểm đánh giá tổng hợp của mỗi người

HSK 4
0:03s