Cách dùng "听说白德瑞很捧那个赵玫" (tīng shuō bái dé ruì hěn pěng nà ge zhào méi) trong hội thoại tiếng Trung
听说白德瑞很捧那个赵玫
Nghe nói Bai Derui rất đề cao cô Triệu Mân kia.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:38
nà那
wǒ我
bù不
rú如
bǎ把
gǔ古
sī斯
tè特
sòng送
gěi给
shěn沈
mò默
suàn算
le了
“vậy chi bằng tôi tặng luôn Guster cho Thẩm Mặc đi.”
LINE 0214:44
PLAYING SCENEtīng听
shuō说
bái白
dé德
ruì瑞
hěn很
pěng捧
nà那
ge个
zhào赵
méi玫
“Nghe nói Bai Derui rất đề cao cô Triệu Mân kia.”
LINE 0314:46
nǐ你
men们
gōng公
sī司
“Công ty các anh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 227 clips (Page 7 of 12)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jué dìng yí gè yuán gōng de qù liú tài wǔ duàn yě tài bù kē xuéMà quyết định đi ở của một nhân viên Quá võ đoán, cũng quá phi khoa học

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
péi wǒ hē diǎn ba hǎo ya jīn nà dí yuè guāng zhī chéngCùng tôi uống chút đi Được thôi Ginardi, Thành phố Ánh trăng

HSK 5
0:03s
wǒ hē míng jué nǐ jū rán yě xǐ huān míng jué wēi shì jìTôi uống Mingjue Anh cũng thích rượu whisky Mingjue à?

HSK 7
0:03s
bù mán nǐ shuō gǔ sī tè nà me duō kuǎn jiǔNói thật với anh Guster có nhiều loại rượu thế

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
dǒng yuè zhè me yuǎn guò lái nǐ men yí dìng yǒu zhòng yào de shì yào liáoĐổng Việt từ xa đến đây Hai người hẳn có chuyện quan trọng cần nói

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn bú shì hé zài xiāo shòu huì shàng tíNhưng không thích hợp để nêu ra trong cuộc họp kinh doanh

HSK 7
0:03s
fā xiàn suī rán wǒ men yī jiù zhàn lǐng zuì dà de shì chǎng fèn éPhát hiện ra rằng dù chúng ta vẫn chiếm thị phần lớn nhất

HSK 7
0:03s
dàn qí shí yǐ jīng xiàn rù le píng jǐng dāng rán bù zhǐ shì wǒ menNhưng thực ra đã rơi vào bế tắc Tất nhiên, không chỉ chúng ta

HSK 7
0:03s
bǎ huò cóng shēng chǎn xiàn zhí jiē mài dào xiāo fèi zhě shǒu lǐđưa hàng từ dây chuyền sản xuất bán thẳng tới tay người tiêu dùng

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
fǒu zé tā zěn me néng dé dào shěn mò de shǎng shíNếu không thì sao anh ta có thể được Thẩm Mặc trọng dụng.