Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大事不好啊" (dà shì bù hǎo a) trong hội thoại tiếng Trung

大事不好啊

dà shì bù hǎo a

Chuyện lớn không ổn rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
4:03
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1殿下 殿下 大事不好啊 殿下diàn xià diàn xià dà shì bù hǎo a diàn xiàĐiện hạ. Điện hạ. Chuyện lớn không ổn rồi, điện hạ.
2大事不好啊dà shì bù hǎo aChuyện lớn không ổn rồi.
3shuōNói.

More Clips From Episode

Total 50 clips (Page 2 of 3)
你这件事真是吓死我了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè jiàn shì zhēn shì xià sǐ wǒ leChuyện lần này anh đúng là làm em sợ chết khiếp.
看到你醒了 我就放心了
HSK 4
0:03s
kàn dào nǐ xǐng le wǒ jiù fàng xīn leThấy anh tỉnh lại thì em yên tâm rồi.
那我现在先 你哪儿也不许去
HSK 6
0:03s
nà wǒ xiàn zài xiān nǐ nǎ ér yě bù xǔ qùVậy giờ em... Em không được đi đâu cả.
萧太医说了 睡觉是最好的补药
HSK 3
0:03s
xiāo tài yī shuō le shuì jiào shì zuì hǎo de bǔ yào♪ Sự thẹn thùng chẳng thể che giấu ♪ Tiêu thái y nói rồi, ngủ là thuốc bổ tốt nhất. ♪ Cùng bước đi trên một con đường ♪
不说太后只受了点惊吓吗
HSK 7
0:03s
bù shuō tài hòu zhǐ shòu le diǎn jīng xià masao bảo thái hậu chỉ bị kinh hãi chút thôi mà?
就连端王都不见了 这不正常啊
HSK 4
0:03s
jiù lián duān wáng dōu bú jiàn le zhè bú zhèng cháng ađến cả Đoan vương cũng không thấy đâu. Việc này không bình thường.
要不然 你亲自去太后寝宫问一下
HSK 5
0:03s
yào bù rán nǐ qīn zì qù tài hòu qǐn gōng wèn yī xiàhay là ông đích thân tới tẩm cung thái hậu hỏi xem,
禁军和御林军当街火并 这么大的事
HSK 4
0:03s
jìn jūn hé yù lín jūn dāng jiē huǒ bìng zhè me dà de shìCấm vệ quân và ngự lâm quân sống mái giữa phố. Chuyện lớn thế này,
是啊 使节团消失了 涉及邦交关系 你耽误得起吗
HSK 6
0:03s
shì a shǐ jié tuán xiāo shī le shè jí bāng jiāo guān xì nǐ dān wù dé qǐ maĐúng đó. Sứ đoàn biến mất liên quan đến quan hệ bang giao, ngươi gánh vác nổi không?
这 我说你翻来覆去的 就会这么一句啊
HSK 7
0:03s
zhè wǒ shuō nǐ fān lái fù qù de jiù huì zhè me yī jù aChuyện này... Ta nói ngươi cứ lải nhải mỗi câu đó thôi à?
就是 对呀 你能奈我何 就是啊
HSK 7
0:03s
jiù shì duì ya nǐ néng nài wǒ hé jiù shì a[Cung Thọ An] Đúng thế! Phải đấy! Ngươi làm gì được ta? Đúng đấy!
你睁大眼好好看看
HSK 6
0:03s
nǐ zhēng dà yǎn hǎo hǎo kàn kànNgươi mở to mắt ra mà nhìn cho rõ,
就连王爷都不见我等了
HSK 4
0:03s
jiù lián wáng yé dōu bú jiàn wǒ děng letới vương gia cũng không gặp chúng ta,
有没有什么单独的口信留给我
HSK 5
0:03s
yǒu méi yǒu shén me dān dú de kǒu xìn liú gěi wǒcó nhắn riêng gì cho ta không?
确实是以一敌十 神勇无比
HSK 7
0:03s
què shí shì yǐ yī dí shí shén yǒng wú bǐđúng là lấy một địch mười, dũng mãnh vô cùng.
住在一个老鼠一样的地道里
HSK 6
0:03s
zhù zài yí gè lǎo shǔ yī yàng de dì dào lǐở dưới một đường hầm như chuột,
你们大厦人就是蛮不讲理
HSK 5
0:03s
nǐ men dà shà rén jiù shì mán bù jiǎng lǐNgười Đại Hạ các ngươi đúng là vô lý.
怎么着 还想让我打你一顿
HSK 4
0:03s
zěn me zhe hái xiǎng ràng wǒ dǎ nǐ yī dùnSao hả? Muốn ta đánh ngươi một trận nữa à?
但好像没占到什么便宜
HSK 3
0:03s
dàn hǎo xiàng méi zhàn dào shén me pián yinhưng hình như không chiếm hời được gì,
就将你奉为了座上宾
HSK 4
0:03s
jiù jiāng nǐ fèng wéi le zuò shàng bīntiếp đãi ngươi như khách quý.