Cách dùng "你干嘛 不是让你倒茶" (nǐ gàn má bú shì ràng nǐ dào chá) trong hội thoại tiếng Trung

gàn shìràngdàochá

Anh làm gì vậy? Không phải bảo anh rót trà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:58
shì

Không phải.

LINE 0223:58
PLAYING SCENE
nǐ gàn má bú shì ràng nǐ dào chá

你干嘛 不是让你倒茶

Anh làm gì vậy? Không phải bảo anh rót trà.

LINE 0324:02
gěi
jiě
shì
jiě
shì

Giải thích cho tôi nghe.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp23:58
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 3 of 4)
竟然要挖我去天火啊
HSK 6
0:03s
jìng rán yào wā wǒ qù tiān huǒ amà lại muốn chiêu mộ tôi sang Thiên Hỏa đấy.
还说天火负责人指名选我 这什么新型诈骗
HSK 7
0:03s
hái shuō tiān huǒ fù zé rén zhǐ míng xuǎn wǒ zhè shén me xīn xíng zhà piànCòn nói người phụ trách Thiên Hỏa chỉ định chọn tôi. Đây là kiểu lừa đảo mới nào vậy?
但福利嘛 又不能当饭吃
HSK 6
0:03s
dàn fú lì ma yòu bù néng dāng fàn chīNhưng phúc lợi thì... lại không thể dùng để ăn được.
天火怎么会有这么好的福利 和带薪休假呢
HSK 6
0:03s
tiān huǒ zěn me huì yǒu zhè me hǎo de fú lì hé dài xīn xiū jià neThiên Hỏa làm sao có phúc lợi tốt thế được? Và cả nghỉ phép hưởng lương nữa?
您什么时候能从猎头 熬到猎头主管啊
HSK 7
0:03s
nín shén me shí hòu néng cóng liè tóu áo dào liè tóu zhǔ guǎn aKhi nào anh mới từ headhunter... leo lên được trưởng phòng headhunter đây?
这数字 那可远低于业内平均水准啊
HSK 7
0:03s
zhè shù zì nà kě yuǎn dī yú yè nèi píng jūn shuǐ zhǔn aCon số này... thì thấp xa so với mức trung bình ngành rồi.
我们老板 确实和所有人不一样
HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo bǎn què shí hé suǒ yǒu rén bù yí yàngÔng chủ của chúng tôi đúng là khác biệt với tất cả mọi người.
结果一个来的都没有
HSK 4
0:03s
jié guǒ yí gè lái de dōu méi yǒuKết quả là chẳng có ai đến cả.
裴谦怎么说 我直接怼到裴谦脸上了
HSK 4
0:03s
péi qiān zěn me shuō wǒ zhí jiē duì dào péi qiān liǎn shàng leBùi Khiêm nói thế nào? Tôi đã hỏi thẳng vào mặt Bùi Khiêm.
他被我问得 那是 哑口无言 无地自容啊
HSK 3
0:03s
tā bèi wǒ wèn dé nà shì yǎ kǒu wú yán wú dì zì róng aHắn bị tôi hỏi đến mức câm như hến, không còn mặt mũi nào.
这是铁了心要跟咱对着干啊
HSK 7
0:03s
zhè shì tiě le xīn yào gēn zán duì zhe gàn aĐây là quyết tâm đối đầu với ta rồi.
交底那是不可能交底了
HSK 1
0:03s
jiāo dǐ nà shì bù kě néng jiāo dǐ leThú thật thì không thể thú thật được.
想要试出目的 也没那么容易
HSK 4
0:03s
xiǎng yào shì chū mù dì yě méi nà me róng yìMuốn thăm dò mục đích cũng chẳng dễ.
那我今天白来了
HSK 5
0:03s
nà wǒ jīn tiān bái lái leVậy hôm nay tôi đến uổng công rồi.
罚 半天工资 半天
HSK 5
0:03s
fá bàn tiān gōng zī bàn tiānphạt nửa ngày lương. Nửa ngày.
你要明白一点 路都是自己走的
HSK 3
0:03s
nǐ yào míng bái yì diǎn lù dōu shì zì jǐ zǒu decậu phải hiểu một điều. Đường là do mình chọn.
苍天啊 赚钱的速度赶不上扣钱的节奏
HSK 6
0:03s
cāng tiān a zhuàn qián de sù dù gǎn bù shàng kòu qián de jié zòuTrời ơi! Tốc độ kiếm tiền không đuổi kịp nhịp trừ lương.
这是倒贴上班啊 上班还不让我玩手机
HSK 2
0:03s
zhè shì dào tiē shàng bān a shàng bān hái bù ràng wǒ wán shǒu jīĐây là đi làm chịu lỗ rồi. Đi làm còn không cho chơi điện thoại.
赵哥 再说一遍
HSK 4
0:03s
zhào gē zài shuō yī biànAnh Triệu, nói lại lần nữa đi.
一般小说 落跑的不应该是裴总夫人吗
HSK 6
0:03s
yì bān xiǎo shuō luò pǎo de bù yīng gāi shì péi zǒng fū rén maThông thường trong tiểu thuyết, người bỏ trốn không phải là phu nhân Bùi Tổng sao?