Cách dùng "请假根本不给假" (qǐng jià gēn běn bù gěi jiǎ) trong hội thoại tiếng Trung

qǐngjiàgēnběngěijiǎ

Xin nghỉ căn bản không được duyệt

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:09
quán shì yǐn xíng jiā bān méi yǒu jiā bān fèi suǒ wèi diào xiū gèng shì zhà piàn

全是隐形加班 没有加班费 所谓调休更是诈骗

Toàn là tăng ca ngầm Không có phụ cấp tăng ca Cái gọi là điều chỉnh ngày nghỉ là lừa đảo

LINE 0237:13
PLAYING SCENE
qǐng
jià
gēn
běn
gěi
jiǎ

Xin nghỉ căn bản không được duyệt

LINE 0337:15
wǒ gào sù nǐ jiù zhè ge gōng pái wǒ yǐ jīng sān cì wàng dài le

我告诉你 就这个工牌 我已经三次忘带了

Tôi nói cho anh biết Ngay cái thẻ nhân viên này Tôi đã quên mang ba lần rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp37:13
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 1 of 4)
什么意思啊 重名了
HSK 2
0:03s
shén me yì si a zhòng míng leÝ là sao? Trùng tên à?
葫芦里到底卖的什么药
HSK 4
0:03s
hú lú lǐ dào dǐ mài de shén me yàotrong bầu thực sự bán thuốc gì.
还是周总技高一筹 我马上去安排
HSK 4
0:03s
hái shì zhōu zǒng jì gāo yī chóu wǒ mǎ shàng qù ān páiVẫn là Châu tổng kỹ cao nhất trù. Tôi lập tức đi sắp xếp.
你说吧 你把他藏哪去了
HSK 5
0:03s
nǐ shuō ba nǐ bǎ tā cáng nǎ qù leChị nói đi, chị giấu ông ấy ở đâu rồi?
什么大项目 为什么不能带我
HSK 5
0:03s
shén me dà xiàng mù wèi shén me bù néng dài wǒDự án lớn gì chứ? Sao không thể dẫn tôi theo?
我没有开玩笑 我是认真的 既然你这么真心
HSK 7
0:03s
wǒ méi yǒu kāi wán xiào wǒ shì rèn zhēn de jì rán nǐ zhè me zhēn xīnTôi không đùa. Tôi nghiêm túc đấy. Vì anh chân thành như vậy,
周总不好意思 我对这些业务不太熟练 不过你放心
HSK 5
0:03s
zhōu zǒng bù hǎo yì sī wǒ duì zhè xiē yè wù bù tài shú liàn bù guò nǐ fàng xīnChâu tổng, ngại quá, tôi với mấy nghiệp vụ này không thành thạo lắm. Nhưng ngài yên tâm,
我离开腾达来天火 是别有用心 但是你放心
HSK 3
0:03s
wǒ lí kāi téng dá lái tiān huǒ shì bié yǒu yòng xīn dàn shì nǐ fàng xīntôi rời Thăng Đạt đến Thiên Hỏa là biệt hữu dụng tâm. Nhưng ngài yên tâm,
我以我的人格担保 我绝对不会做出
HSK 7
0:03s
wǒ yǐ wǒ de rén gé dān bǎo wǒ jué duì bú huì zuò chūtôi lấy nhân cách của mình đảm bảo, tôi tuyệt đối sẽ không làm
你的人品嘛 有目共睹
HSK 7
0:03s
nǐ de rén pǐn ma yǒu mù gòng dǔnhân phẩm của anh à, hữu mục cộng đổ.
对了周总 想麻烦您个事
HSK 4
0:03s
duì le zhōu zǒng xiǎng má fán nín gè shìÀ, Châu tổng, muốn làm phiền ngài một việc.
能不能不要跟别人说啊
HSK 3
0:03s
néng bù néng bù yào gēn bié rén shuō acó thể đừng nói với người khác không ạ?
什么交流起来方便 我看你是方便监视我
HSK 7
0:03s
shén me jiāo liú qǐ lái fāng biàn wǒ kàn nǐ shì fāng biàn jiān shì wǒTiện trao đổi cái gì? Tôi thấy là tiện cho anh giám sát tôi thì có.
大家不要闲聊了 接着干活
HSK 4
0:03s
dà jiā bú yào xián liáo le jiē zhe gàn huóMọi người đừng tán gẫu nữa. Tiếp tục làm việc đi.
不是啊 同名同姓
HSK 2
0:03s
bú shì a tóng míng tóng xìngKhông phải. Trùng tên trùng họ thôi.
还有啊 你已经跪了很久了 起来吧
HSK 6
0:03s
hái yǒu a nǐ yǐ jīng guì le hěn jiǔ le qǐ lái baCòn nữa này, anh quỳ lâu lắm rồi, đứng dậy đi.
这电脑遗产够丰富的
HSK 6
0:03s
zhè diàn nǎo yí chǎn gòu fēng fù deDi sản máy tính này đủ phong phú đấy.
怎么着得写够五万字吧 五万字
HSK 4
0:03s
zěn me zhe dé xiě gòu wǔ wàn zì ba wǔ wàn zìít nhất cũng phải viết đủ 5 vạn chữ chứ? 5 vạn chữ?
那高考作文才多少字 算了
HSK 6
0:03s
nà gāo kǎo zuò wén cái duō shǎo zì suàn leBài văn đại học mới có bao nhiêu chữ? Thôi bỏ đi.
从制作上来说 简直粗糙到令人发指
HSK 7
0:03s
cóng zhì zuò shàng lái shuō jiǎn zhí cū cāo dào lìng rén fà zhǐVề mặt sản xuất, nó thô sơ đến mức kinh khủng.