Cách dùng "这电脑遗产够丰富的" (zhè diàn nǎo yí chǎn gòu fēng fù de) trong hội thoại tiếng Trung

zhèdiànnǎochǎngòufēngde

Di sản máy tính này đủ phong phú đấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:50
yà jiàn kāng yìng duì fāng fǎ cù sǐ péi cháng

亚健康应对方法 猝死赔偿

Phương pháp đối phó với tiền bệnh. Bồi thường đột tử.

LINE 0212:55
PLAYING SCENE
zhè
diàn
nǎo
chǎn
gòu
fēng
de

Di sản máy tính này đủ phong phú đấy.

LINE 0313:02
nǐ méi lái zhī qián wǒ zuò zhè

你没来之前 我坐这

Trước khi cậu chưa đến, tôi ngồi đây.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp12:55
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 73 clips (Page 2 of 4)
盗版的古希腊神话 里面的人设也是 驴唇不对马嘴
HSK 7
0:03s
dào bǎn de gǔ xī là shén huà lǐ miàn de rén shè yě shì lǘ chún bù duì mǎ zuǐmột cuốn thần thoại Hy Lạp lậu. Nhân vật bên trong cũng chẳng ăn nhập gì với nhau.
他也是应付了事 这种游戏都会有人玩
HSK 7
0:03s
tā yě shì yìng fù liǎo shì zhè zhǒng yóu xì dū huì yǒu rén wánAnh ta cũng làm cho xong chuyện. Trò chơi thế này mà cũng có người chơi,
如果你打算一直东拉西扯下去
HSK 3
0:03s
rú guǒ nǐ dǎ suàn yì zhí dōng lā xī chě xià qùNếu anh định tiếp tục lạc đề mãi,
哥 你试试我的呗 够劲
HSK 1
0:03s
gē nǐ shì shì wǒ de bei gòu jìnAnh. Anh thử của em đi. Đủ đô.
哥 你有空吗 能不能帮我看一眼
HSK 5
0:03s
gē nǐ yǒu kòng ma néng bù néng bāng wǒ kàn yī yǎnAnh, anh có rảnh không? Có thể giúp em xem qua
我还 我还花钱啊 我付费打工啊 对啊
HSK 4
0:03s
wǒ hái wǒ hái huā qián a wǒ fù fèi dǎ gōng a duì amà tôi còn... còn phải trả tiền à? Tôi trả tiền để đi làm à? Đúng vậy.
我就知道 我就知道你是裴总 你别装了好不好
HSK 4
0:03s
wǒ jiù zhī dào wǒ jiù zhī dào nǐ shì péi zǒng nǐ bié zhuāng le hǎo bù hǎoTôi biết mà, tôi biết anh là Tổng Bùi mà. Anh đừng giả vờ nữa được không?
你是不是有什么计划呀 我嘴可严了 我谁也不会说
HSK 6
0:03s
nǐ shì bú shì yǒu shén me jì huà ya wǒ zuǐ kě yán le wǒ shuí yě bú huì shuōAnh có kế hoạch gì đúng không? Miệng tôi kín lắm. Tôi sẽ không nói với ai đâu.
我连林晚都不说 有机会 我请你吃饭 裴总
HSK 4
0:03s
wǒ lián lín wǎn dōu bù shuō yǒu jī huì wǒ qǐng nǐ chī fàn péi zǒngNgay cả Lâm Vãn tôi cũng không nói. Có dịp, tôi mời anh ăn cơm. Tổng Bùi.
说那些没用的来敷衍我们
HSK 7
0:03s
shuō nà xiē méi yòng de lái fū yǎn wǒ mentoàn nói mấy thứ vô dụng để đối phó.
周总让他掏什么他都得掏
HSK 6
0:03s
zhōu zǒng ràng tā tāo shén me tā dōu dé tāoTổng Chu bảo hắn lấy gì hắn cũng phải lấy.
虎落平阳被犬欺啊
HSK 3
0:03s
hǔ luò píng yáng bèi quǎn qī aHổ xuống đồng bằng bị chó khinh
往里面加一点胡编乱造的话术
HSK 3
0:03s
wǎng lǐ miàn jiā yì diǎn hú biān luàn zào de huà shùcứ thêm vào chút thuật ngữ bịa đặt
所以才能剑走偏锋 出东西
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ cái néng jiàn zǒu piān fēng chū dōng xīnên mới có thể đi đường tắt, ra sản phẩm
说起裴总 好久都没有见到他了
HSK 3
0:03s
shuō qǐ péi zǒng hǎo jiǔ dōu méi yǒu jiàn dào tā leNhắc đến tổng Bùi lâu lắm không gặp anh ấy rồi
你干嘛 不是让你倒茶
HSK 4
0:03s
nǐ gàn má bú shì ràng nǐ dào cháAnh làm gì vậy? Không phải bảo anh rót trà.
你这么做游戏 是让公司奔着盈利去的吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhè me zuò yóu xì shì ràng gōng sī bēn zhe yíng lì qù de maAnh làm game như thế này... là để công ty hướng tới lợi nhuận đúng không?
是不是有什么顾虑 我没有顾虑
HSK 7
0:03s
shì bú shì yǒu shén me gù lǜ wǒ méi yǒu gù lǜCó phải em có điều gì lo ngại không? Em không có lo ngại gì.
小裴啊 我看这样吧 回去想想办法
HSK 3
0:03s
xiǎo péi a wǒ kàn zhè yàng ba huí qù xiǎng xiǎng bàn fǎTiểu Bùi này. Tôi thấy thế này đi. Về nghĩ cách đi.
因为他们都是温室里的花朵
HSK 7
0:03s
yīn wèi tā men dōu shì wēn shì lǐ de huā duǒVì họ đều là những bông hoa trong nhà kính.