Cách dùng "但如果你还愿意相信我的话" (dàn rú guǒ nǐ huán yuàn yì xiāng xìn wǒ de huà) trong hội thoại tiếng Trung
但如果你还愿意相信我的话
Nhưng nếu cô vẫn sẵn lòng tin tôi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:47
bào抱
qiàn歉
“Xin lỗi.”
LINE 0217:54
PLAYING SCENEdàn但
rú如
guǒ果
nǐ你
huán还
yuàn愿
yì意
xiāng相
xìn信
wǒ我
de的
huà话
“Nhưng nếu cô vẫn sẵn lòng tin tôi,”
LINE 0318:00
wǒ我
jīn今
hòu后
duì对
nǐ你
“từ nay tôi sẽ không giấu cô”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
bú yào ràng jié sēn de shì zài xià yí gè hái zi shēn shàng chóng yǎnĐừng để chuyện xảy ra với Jason lặp lại với đứa trẻ khác.

HSK 4
0:03s
liáo huì a hǎo nǐ guǎn tā ne liáo tiān nà liáo huì ba- Vậy thì nói thôi. - Được. Kệ đi. - Nói chuyện đi. - Vậy ngồi nói chút đi.

HSK 6
0:03s
shǒu xiān jīn tiān wǒ xiǎng chóng xīn zì wǒ jiè shào yī xiàTrước tiên, hôm nay thầy muốn tự giới thiệu lại.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
xuǎn zé le zài wǒ miàn qián jié shù zì jǐ de shēng mìngđã chọn kết thúc cuộc đời ngay trước mặt thầy.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì nà ge wú tiáo jiàn xiāng xìn tā de jiào liànthầy lại không phải là huấn luyện viên tin tưởng cậu ấy vô điều kiện.

HSK 6
0:03s
wǒ men dāng rán bù néng fàng qì xiǎng yào yíng dé zhè chǎng bǐ sài de xìn niànchúng ta không được từ bỏ niềm tin chiến thắng.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ wǒ yào shuō de shì bù guǎn nǐ men yù dào shén me shì qíngĐiều thầy muốn nói là, dù gặp bất cứ chuyện gì

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
gǎn jǐn huí qù shuì jiào míng tiān hái yào xùn liànMau về nghỉ đi, mai còn phải tập luyện.

HSK 5
0:03s
duì ya míng tiān jiàn míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Đúng vậy. - Mai gặp nhé! - Mai gặp nhé huấn luyện viên! - Mai gặp nhé huấn luyện viên!

HSK 4
0:03s
yǒu wǒ men ne míng tiān jiàn jiào liàn míng tiān jiàn jiào liàn- Còn bọn em mà. - Mai gặp nhé huấn luyện viên! Mai gặp nhé huấn luyện viên!