Cách dùng "而且我不会放弃你们" (ér qiě wǒ bú huì fàng qì nǐ men) trong hội thoại tiếng Trung
而且我不会放弃你们
và sẽ không bao giờ bỏ rơi các em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:58
wǒ我
dū都
huì会
jìn尽
lì力
bāng帮
nǐ你
men们
fēn分
dān担
“thầy sẽ cố gắng cùng các em gánh vác”
LINE 0207:04
PLAYING SCENEér而
qiě且
wǒ我
bú不
huì会
fàng放
qì弃
nǐ你
men们
“và sẽ không bao giờ bỏ rơi các em.”
LINE 0307:07
rú如
guǒ果
nǎ哪
tiān天
wǒ我
bù不
zài在
le了
“Nếu một ngày nào đó thầy không còn ở đây,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,

HSK 7
0:03s
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái letôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.