Cách dùng "给老付 来来来" (gěi lǎo fù lái lái lái) trong hội thoại tiếng Trung
给老付 来来来
- Nào, Tân Thư. - Nào lại đây. Bóng đẹp.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:11
màn diǎn màn diǎn màn diǎn hǎo qiú
慢点慢点慢点 好球
“Chậm thôi, chậm thôi, chậm thôi. Bóng đẹp.”
LINE 0235:13
PLAYING SCENEgěi lǎo fù lái lái lái
给老付 来来来
“- Nào, Tân Thư. - Nào lại đây. Bóng đẹp.”
LINE 0335:15
gěi gěi gěi huí huí huí hǎo xiū xī shí fēn zhōng
给给给 回回回 好 休息十分钟
“- Đây, đây. - Về, về đi. Được rồi, nghỉ mười phút.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái letôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn dāng shí bān zhǔ rèn yě fá wǒ qù zǒu láng shàng fá zhànNhưng lúc đó cô chủ nhiệm cũng phạt tôi ra đứng ngoài hành lang.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ yǐ wéi tā shì lái xiào huà wǒ deKhi ấy tôi cứ tưởng cậu ấy ra để cười nhạo tôi.

HSK 4
0:03s
xià cì tǐ yù kè néng bù néng gēn nǐ yī zǔ"Lần sau học thể dục, tớ có thể chung nhóm với cậu không?"

HSK 1
0:03s
nà wǒ men dǎ xīn péng bù qīng qīng sōng sōng maVậy chúng ta đá với Hâm Bằng chẳng phải dễ như bỡn sao?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge wǒ gāo qiáng dù pǎo cóng shí wǔ cì gàn dào le èr shí wǔ cìƠ này, số lần chạy cường độ cao của tôi từ 15 lần [Tên cầu thủ] [Lần kiểm tra thứ nhất][Lần kiểm tra thứ hai] giờ lên tận 25 lần.

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bú huì gěi dà jiā tuō hòu tuǐ leCuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi a kuài jiě jiě kàn kàn nǐ de shāng kǒuTiểu Bạch ngoan nhé. Nào, để chị xem vết thương cho em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo bái gāi tǐ jiǎn le wǒ yí gè rén gǎo bù dìngTiểu Bạch cần kiểm tra sức khỏe. Một mình tôi không lo được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me gǎn jué nǐ hǎo xiàng zài tào lù wǒSao tôi có cảm giác hình như anh đang gài tôi ấy nhỉ?