Cách dùng "还要再加水吗 我搅成这样可以吗" (hái yào zài jiā shuǐ ma wǒ jiǎo chéng zhè yàng kě yǐ ma) trong hội thoại tiếng Trung

háiyàozàijiāshuǐma jiǎochéngzhèyàngma

Phải thêm nước chứ? ♪ Thời gian tựa dòng nước ♪ Tôi đảo thế này được chưa?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:02
wén chéng yè zhè shuǐ jiā dé gòu ma shāo děng mǎ shàng gàn shá ya

文成业 这水加得够吗 稍等马上 干啥呀

Văn Thành Nghiệp, cho từng này nước đủ chưa? Chờ chút, qua ngay. Làm gì vậy?

LINE 0240:05
PLAYING SCENE
hái yào zài jiā shuǐ ma wǒ jiǎo chéng zhè yàng kě yǐ ma

还要再加水吗 我搅成这样可以吗

Phải thêm nước chứ? ♪ Thời gian tựa dòng nước ♪ Tôi đảo thế này được chưa?

LINE 0340:07
kě yǐ wén chéng yè zhè biān shì yào jiā féi liào ba

可以 文成业 这边是要加肥料吧

♪ Trôi qua chẳng để lại dấu vết ♪ Được rồi. Văn Thành Nghiệp, bên này cũng cần thêm phân bón nhỉ?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp40:05
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 2 of 6)
你既然都耍赖了
HSK 7
0:03s
nǐ jì rán dōu shuǎ lài lenếu đã gian lận rồi
那就耍赖到底
HSK 7
0:03s
nà jiù shuǎ lài dào dǐthì gian lận cho tới cùng đi.
反省一下过去的事
HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪
真的 没有骗你
HSK 5
0:03s
zhēn de méi yǒu piàn nǐThật đấy, tôi không lừa anh. ♪ Cơn mưa lớn sẽ cuốn bóng hình anh đi ♪
谢谢你没有轻易放弃
HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪
再吹下去你要感冒了
HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.
就让一切都随它去吧
HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.
终于有人保护星星了 真好
HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪
这么脏 不能吃
HSK 3
0:03s
zhè me zàng bù néng chī♪ Đến tìm phong cảnh phương xa ♪ Bẩn thế này, không ăn được đâu.
谢谢你送我回来 晚安
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ sòng wǒ huí lái wǎn ānCảm ơn anh đã đưa tôi về. Ngủ ngon.
我能不能理解为 你原谅我了
HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?
没必要再联系了 之前
HSK 5
0:03s
méi bì yào zài lián xì le zhī qiánkhông cần liên lạc nữa. Trước đây?
这段时间 我也想了很多
HSK 3
0:03s
zhè duàn shí jiān wǒ yě xiǎng le hěn duōKhoảng thời gian này tôi đã suy nghĩ rất nhiều.
只是 只是我明明有那么多次 说出真相的机会
HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật
但最后还是让你难过了
HSK 3
0:03s
dàn zuì hòu hái shì ràng nǐ nán guò lenhưng cuối cùng vẫn khiến cô buồn.
但如果你还愿意相信我的话
HSK 3
0:03s
dàn rú guǒ nǐ huán yuàn yì xiāng xìn wǒ de huàNhưng nếu cô vẫn sẵn lòng tin tôi,
你能对我绝对坦诚
HSK 7
0:03s
nǐ néng duì wǒ jué duì tǎn chéngAnh có thể hoàn toàn thành thật với tôi
要求别人绝对信任
HSK 5
0:03s
yāo qiú bié rén jué duì xìn rènBắt người khác phải tuyệt đối tin mình,
自己却藏着掖着
HSK 5
0:03s
zì jǐ què cáng zhe yē zhetrong khi bản thân lại còn giấu giếm.
我这么双标 你不介意
HSK 7
0:03s
wǒ zhè me shuāng biāo nǐ bù jiè yìTôi tiêu chuẩn kép như vậy, anh không để bụng sao?