Cách dùng "你见过投资人又出钱又出力的吗" (nǐ jiàn guò tóu zī rén yòu chū qián yòu chū lì de ma) trong hội thoại tiếng Trung

jiànguòtóurényòuchūqiányòuchūdema

♪ Còn tôi trong ánh mắt người ♪ Em đã thấy nhà đầu tư nào vừa bỏ tiền vừa bỏ sức chưa?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:20
wǒ wǒ wǒ shén me wǒ wǒ kě shì xiǎo xiǎo cài yuán de tóu zī rén

我我我什么我 我可是小小菜园的投资人

♪ Thế giới song song của chúng ta rồi sẽ giao nhau ♪ Cô, cô, cô gì mà cô? ♪ Ngày đêm cứ luân phiên nối tiếp ♪ Cô là nhà đầu tư cho vườn rau đấy. ♪ Còn tôi trong ánh mắt người ♪

LINE 0240:25
PLAYING SCENE
jiàn
guò
tóu
rén
yòu
chū
qián
yòu
chū
de
ma

♪ Còn tôi trong ánh mắt người ♪ Em đã thấy nhà đầu tư nào vừa bỏ tiền vừa bỏ sức chưa?

LINE 0340:32
hái dé zài bàn yī bàn zhè hái yǒu diǎn gàn nǐ qīng diǎn màn diǎn màn diǎn

还得再拌一拌 这还有点干 你轻点 慢点慢点

Vẫn phải trộn thêm chút nữa. ♪ Chuyện xưa đau đớn đã thành quá khứ ♪ Chỗ này vẫn hơi khô. - Cậu nhẹ thôi. - Từ từ, từ từ. ♪ Giấc mơ lấp lánh ♪

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp40:25
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 3 of 6)
你还有什么其他的事吗
HSK 3
0:03s
nǐ hái yǒu shén me qí tā de shì maAnh còn việc gì khác không?
来 我看看 你爪子疼不疼啊
HSK 7
0:03s
lái wǒ kàn kàn nǐ zhuǎ zi téng bù téng aRồi, để chị xem. Chân em còn đau không?
帮它把眼睛挡一下
HSK 5
0:03s
bāng tā bǎ yǎn jīng dǎng yī xiàChe mắt nó lại giúp tôi.
来乖乖 把眼睛闭上
HSK 3
0:03s
lái guāi guāi bǎ yǎn jīng bì shàngNào ngoan, nhắm mắt lại.
洗干净了就好了
HSK 3
0:03s
xǐ gān jìng le jiù hǎo leRửa sạch là hết ngứa thôi.
你 不好意思啊 没事
HSK 2
0:03s
nǐ bù hǎo yì sī a méi shìAnh... - Xin lỗi. - Không sao.
小狗狗 原来你是白色的啊
HSK 4
0:03s
xiǎo gǒu gǒu yuán lái nǐ shì bái sè de aCún con, thì ra em là màu trắng à?
小白 什么时候取的名字啊
HSK 4
0:03s
xiǎo bái shén me shí hòu qǔ de míng zì aTiểu Bạch? Đặt tên từ lúc nào vậy?
你看上去 好像不太会养宠物的样子啊
HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.
所以 需要小林老师多照应
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ xū yào xiǎo lín lǎo shī duō zhào yìngVậy nên cần cô Tiểu Lâm quan tâm nhiều hơn.
小白乖 明天早上姐姐再来看你哦
HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.
突然觉得 受伤也挺不错
HSK 4
0:03s
tū rán jué de shòu shāng yě tǐng bù cuòTự nhiên lại thấy… bị thương cũng không tệ lắm.
小白 拜拜
HSK 5
0:03s
xiǎo bái bài bàiTiểu Bạch, tạm biệt.
谢谢你昨天找到了星星
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ zuó tiān zhǎo dào le xīng xīngCảm ơn anh vì hôm qua đã tìm thấy Tinh Tinh.
找我不只是说这个吧
HSK 1
0:03s
zhǎo wǒ bù zhǐ shì shuō zhè ge baChắc không chỉ vì chuyện đó thôi đúng không?
我应该有提过我们俩是发小吧
HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?
但其实当时我挺不待见她的
HSK 4
0:03s
dàn qí shí dāng shí wǒ tǐng bù dài jiàn tā deNhưng thật ra hồi đó tôi khá ghét cậu ấy.
什么 不吃香菜
HSK 1
0:03s
shén me bù chī xiāng càiVí dụ như... không ăn rau mùi,
太夸张了你敢信吗
HSK 6
0:03s
tài kuā zhāng le nǐ gǎn xìn maQuá khoa trương luôn, anh tin nổi không?
我记得有一次 实在是没忍住
HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,