Cách dùng "什么 不吃香菜" (shén me bù chī xiāng cài) trong hội thoại tiếng Trung
什么 不吃香菜
Ví dụ như... không ăn rau mùi,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:47
jì记
lù录
le了
tā她
hěn很
duō多
de的
xǐ喜
hào好
“ghi lại đủ thứ sở thích của cậu ấy.”
LINE 0226:50
PLAYING SCENEshén me bù chī xiāng cài
什么 不吃香菜
“Ví dụ như... không ăn rau mùi,”
LINE 0326:54
zuì最
xǐ喜
huān欢
suān酸
tián甜
wèi味
“thích nhất là vị chua ngọt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.

HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.

HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s