Cách dùng "我记得有一次 实在是没忍住" (wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhù) trong hội thoại tiếng Trung
我记得有一次 实在是没忍住
Tôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:13
jī基
běn本
shàng上
méi没
rén人
gēn跟
wǒ我
dā搭
huà话
“Gần như chẳng có ai chủ động bắt chuyện với tôi.”
LINE 0227:17
PLAYING SCENEwǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhù
我记得有一次 实在是没忍住
“Tôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,”
LINE 0327:21
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái le
就跟班上 特别爱欺负人的那个男孩 干起来了
“tôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 4 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn dāng shí bān zhǔ rèn yě fá wǒ qù zǒu láng shàng fá zhànNhưng lúc đó cô chủ nhiệm cũng phạt tôi ra đứng ngoài hành lang.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ yǐ wéi tā shì lái xiào huà wǒ deKhi ấy tôi cứ tưởng cậu ấy ra để cười nhạo tôi.

HSK 4
0:03s
xià cì tǐ yù kè néng bù néng gēn nǐ yī zǔ"Lần sau học thể dục, tớ có thể chung nhóm với cậu không?"

HSK 1
0:03s
nà wǒ men dǎ xīn péng bù qīng qīng sōng sōng maVậy chúng ta đá với Hâm Bằng chẳng phải dễ như bỡn sao?

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè ge wǒ gāo qiáng dù pǎo cóng shí wǔ cì gàn dào le èr shí wǔ cìƠ này, số lần chạy cường độ cao của tôi từ 15 lần [Tên cầu thủ] [Lần kiểm tra thứ nhất][Lần kiểm tra thứ hai] giờ lên tận 25 lần.

HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bú huì gěi dà jiā tuō hòu tuǐ leCuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi a kuài jiě jiě kàn kàn nǐ de shāng kǒuTiểu Bạch ngoan nhé. Nào, để chị xem vết thương cho em.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
xiǎo bái gāi tǐ jiǎn le wǒ yí gè rén gǎo bù dìngTiểu Bạch cần kiểm tra sức khỏe. Một mình tôi không lo được.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zěn me gǎn jué nǐ hǎo xiàng zài tào lù wǒSao tôi có cảm giác hình như anh đang gài tôi ấy nhỉ?

HSK 2
0:03s