Cách dùng "小狗狗 原来你是白色的啊" (xiǎo gǒu gǒu yuán lái nǐ shì bái sè de a) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎogǒugǒu yuánláishìbáidea

Cún con, thì ra em là màu trắng à?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:56
fā dǒu le fā dǒu le

发抖了 发抖了

Nó đang run kìa, đang run kìa.

LINE 0221:59
PLAYING SCENE
xiǎo gǒu gǒu yuán lái nǐ shì bái sè de a

小狗狗 原来你是白色的啊

Cún con, thì ra em là màu trắng à?

LINE 0322:05
xiǎo
lín
lǎo
shī

Cô Tiểu Lâm,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp21:59
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 6 of 6)
这么大的一块地方 难道种不下菜吗
HSK 4
0:03s
zhè me dà de yī kuài dì fāng nán dào zhǒng bù xià cài maChỗ này rộng thế, lẽ nào không trồng rau được sao?
番茄吧 番茄 好
HSK 5
0:03s
fān qié ba fān qié hǎo- Cà chua đi. - Được, cà chua. ♪ Người cùng tôi mộng mơ vẫn mãi chưa muốn ngủ ♪
走走走 先把土倒进去
HSK 4
0:03s
zǒu zǒu zǒu xiān bǎ tǔ dào jìn qù♪ Ánh mắt người chạm đến tận sâu thẳm tâm hồn tôi ♪ Đi nào, đi nào. Đổ đất vào trước.
文成业 这个肥料加多少啊 两勺就可以 两勺
HSK 7
0:03s
wén chéng yè zhè ge féi liào jiā duō shǎo a liǎng sháo jiù kě yǐ liǎng sháo♪ Chúng ta nắm chặt tay nhau, mãi chẳng rời xa ♪ Văn Thành Nghiệp, cho bao nhiêu phân bón vậy? Hai thìa là được. Hai thìa.
文成业 这水加得够吗 稍等马上 干啥呀
HSK 5
0:03s
wén chéng yè zhè shuǐ jiā dé gòu ma shāo děng mǎ shàng gàn shá yaVăn Thành Nghiệp, cho từng này nước đủ chưa? Chờ chút, qua ngay. Làm gì vậy?
还要再加水吗 我搅成这样可以吗
HSK 7
0:03s
hái yào zài jiā shuǐ ma wǒ jiǎo chéng zhè yàng kě yǐ maPhải thêm nước chứ? ♪ Thời gian tựa dòng nước ♪ Tôi đảo thế này được chưa?
你见过投资人又出钱又出力的吗
HSK 6
0:03s
nǐ jiàn guò tóu zī rén yòu chū qián yòu chū lì de ma♪ Còn tôi trong ánh mắt người ♪ Em đã thấy nhà đầu tư nào vừa bỏ tiền vừa bỏ sức chưa?
还得再拌一拌 这还有点干 你轻点 慢点慢点
HSK 7
0:03s
hái dé zài bàn yī bàn zhè hái yǒu diǎn gàn nǐ qīng diǎn màn diǎn màn diǎnVẫn phải trộn thêm chút nữa. ♪ Chuyện xưa đau đớn đã thành quá khứ ♪ Chỗ này vẫn hơi khô. - Cậu nhẹ thôi. - Từ từ, từ từ. ♪ Giấc mơ lấp lánh ♪
还得是尖子生啊
HSK 2
0:03s
hái dé shì jiān zi shēng aHọc sinh xuất sắc có khác.
鹿鹿 帮我拿一瓶 来 来 来 来喝两瓶
HSK 2
0:03s
lù lù bāng wǒ ná yī píng lái lái lái lái hē liǎng píng- Lộc Lộc, lấy tôi một chai với. - Ngon đấy, thêm chai nữa. Nào, đưa đây. Này, hai chai.
来来来 开始浇水了
HSK 2
0:03s
lái lái lái kāi shǐ jiāo shuǐ leNào tránh ra, tưới nước đây.
来 来 来 拍一个
HSK 4
0:03s
lái lái lái pāi yí gè♪ Can đảm bước tiếp ♪ Nào, đưa đây. Chụp một tấm.
来喽 等一下 等一下
HSK 1
0:03s
lái lóu děng yí xià děng yí xià♪ Kề vai bên nhau ♪ Chụp nhé. Chờ chút, chờ chút. ♪ Sống đúng là mình ♪
快点 搞什么孤僻啊 快点
HSK 5
0:03s
kuài diǎn gǎo shén me gū pì a kuài diǎn♪ Hơi thở dần xích lại gần nhau ♪ Nhanh lên. Cứ một mình một góc là sao? Nhanh lên.