Cách dùng "选择了 在我面前结束自己的生命" (xuǎn zé le zài wǒ miàn qián jié shù zì jǐ de shēng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
选择了 在我面前结束自己的生命
đã chọn kết thúc cuộc đời ngay trước mặt thầy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:45
yīn wèi wǒ céng jīng dài guò de yí gè fēi cháng yōu xiù de qiú yuán
因为我曾经带过的一个 非常优秀的球员
“vì từng có một cầu thủ vô cùng xuất sắc do thầy dẫn dắt”
LINE 0204:50
PLAYING SCENExuǎn zé le zài wǒ miàn qián jié shù zì jǐ de shēng mìng
选择了 在我面前结束自己的生命
“đã chọn kết thúc cuộc đời ngay trước mặt thầy.”
LINE 0304:59
yǐ以
qián前
de的
wǒ我
zhǐ只
zài在
hū乎
shū输
yíng赢
“Trước đây, thầy chỉ quan tâm thắng thua,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
fǎn xǐng yī xià guò qù de shìtiện nhìn lại những chuyện đã qua thôi. ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
xiè xiè nǐ méi yǒu qīng yì fàng qìCảm ơn cô vì đã không từ bỏ. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
zài chuī xià qù nǐ yào gǎn mào le♪ Từng khoảnh khắc tạo nên chính mình ♪ Cứ hứng gió tiếp là cô sẽ bị cảm đấy.

HSK 5
0:03s
jiù ràng yī qiè dōu suí tā qù ba♪ Thổi đến mùa hoa phương xa ♪ cứ để mọi chuyện theo gió cuốn đi.

HSK 4
0:03s
zhōng yú yǒu rén bǎo hù xīng xīng le zhēn hǎo♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ [Cuối cùng cũng có người bảo vệ Tinh Tinh rồi.] [Thật tốt.] ♪ Cảm nhận mây đen tan đi bóng tối cũng nhạt nhòa ♪

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ néng bù néng lǐ jiě wèi nǐ yuán liàng wǒ letôi có thể hiểu là cô đã tha thứ cho tôi rồi không?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zhǐ shì zhǐ shì wǒ míng míng yǒu nà me duō cì shuō chū zhēn xiàng de jī huìChỉ là... Chỉ là rõ ràng tôi đã có rất nhiều cơ hội nói ra sự thật

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s