Cách dùng "要求别人绝对信任" (yāo qiú bié rén jué duì xìn rèn) trong hội thoại tiếng Trung

yāoqiúbiérénjuéduìxìnrèn

Bắt người khác phải tuyệt đối tin mình,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:27
zhè
jiù
jīng
gòu
tǎn
chéng
le

Chỉ câu đó thôi cũng đủ chân thành rồi.

LINE 0218:35
PLAYING SCENE
yāo
qiú
bié
rén
jué
duì
xìn
rèn

Bắt người khác phải tuyệt đối tin mình,

LINE 0318:38
què
cáng
zhe
zhe

trong khi bản thân lại còn giấu giếm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp18:35
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 114 clips (Page 4 of 6)
我直接把他揍进了医务室
HSK 7
0:03s
wǒ zhí jiē bǎ tā zòu jìn le yī wù shìTôi đánh thẳng nó vào phòng Y tế luôn.
但当时班主任也罚我 去走廊上罚站
HSK 6
0:03s
dàn dāng shí bān zhǔ rèn yě fá wǒ qù zǒu láng shàng fá zhànNhưng lúc đó cô chủ nhiệm cũng phạt tôi ra đứng ngoài hành lang.
没想到她也跑出来罚站了
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào tā yě pǎo chū lái fá zhàn leKhông ngờ cậu ấy cũng chạy ra đứng phạt cùng.
当时我以为她是来笑话我的
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ yǐ wéi tā shì lái xiào huà wǒ deKhi ấy tôi cứ tưởng cậu ấy ra để cười nhạo tôi.
下次体育课能不能跟你一组
HSK 4
0:03s
xià cì tǐ yù kè néng bù néng gēn nǐ yī zǔ"Lần sau học thể dục, tớ có thể chung nhóm với cậu không?"
那我们打鑫鹏 不轻轻松松吗
HSK 1
0:03s
nà wǒ men dǎ xīn péng bù qīng qīng sōng sōng maVậy chúng ta đá với Hâm Bằng chẳng phải dễ như bỡn sao?
瞧你俩那就 就那出息
HSK 7
0:03s
qiáo nǐ liǎ nà jiù jiù nà chū xīNghe hai cậu nói kìa. Chỉ được đến thế thôi à?
这个 我高强度跑从十五次 干到了二十五次
HSK 3
0:03s
zhè ge wǒ gāo qiáng dù pǎo cóng shí wǔ cì gàn dào le èr shí wǔ cìƠ này, số lần chạy cường độ cao của tôi từ 15 lần [Tên cầu thủ] [Lần kiểm tra thứ nhất][Lần kiểm tra thứ hai] giờ lên tận 25 lần.
我终于不会给大家拖后腿了
HSK 3
0:03s
wǒ zhōng yú bú huì gěi dà jiā tuō hòu tuǐ leCuối cùng tôi cũng không kéo tụt tốc độ cả đội nữa rồi.
配得上我们现在的野心
HSK 7
0:03s
pèi dé shàng wǒ men xiàn zài de yě xīnhoàn toàn theo kịp tham vọng của chúng ta.
那我先回去了 等等
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān huí qù le děng děngTôi về trước đây. Chờ chút.
小白乖啊 快 姐姐看看你的伤口
HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi a kuài jiě jiě kàn kàn nǐ de shāng kǒuTiểu Bạch ngoan nhé. Nào, để chị xem vết thương cho em.
不痛 不痛 不痛啊
HSK 4
0:03s
bù tòng bù tòng bù tòng aKhông đau, không đau. Không đau mà.
走 玩吧
HSK 2
0:03s
zǒu wán baĐi nào. Đi chơi đi.
它好像干坏事了
HSK 3
0:03s
tā hǎo xiàng gàn huài shì leHình như nó gây chuyện rồi.
你周末有时间吗 周末
HSK 3
0:03s
nǐ zhōu mò yǒu shí jiān ma zhōu mòCuối tuần cô có thời gian không? Cuối tuần?
小白该体检了 我一个人搞不定
HSK 5
0:03s
xiǎo bái gāi tǐ jiǎn le wǒ yí gè rén gǎo bù dìngTiểu Bạch cần kiểm tra sức khỏe. Một mình tôi không lo được.
没有 以防万一嘛
HSK 6
0:03s
méi yǒu yǐ fáng wàn yī maKhông phải, chỉ là đề phòng thôi.
我怎么感觉你好像在套路我
HSK 4
0:03s
wǒ zěn me gǎn jué nǐ hǎo xiàng zài tào lù wǒSao tôi có cảm giác hình như anh đang gài tôi ấy nhỉ?
对了 还有件事 什么事啊
HSK 2
0:03s
duì le hái yǒu jiàn shì shén me shì aPhải rồi, còn chuyện này nữa. Chuyện gì?