Cách dùng "自己却藏着掖着" (zì jǐ què cáng zhe yē zhe) trong hội thoại tiếng Trung
自己却藏着掖着
trong khi bản thân lại còn giấu giếm.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:35
yāo要
qiú求
bié别
rén人
jué绝
duì对
xìn信
rèn任
“Bắt người khác phải tuyệt đối tin mình,”
LINE 0218:38
PLAYING SCENEzì自
jǐ己
què却
cáng藏
zhe着
yē掖
zhe着
“trong khi bản thân lại còn giấu giếm.”
LINE 0318:41
wǒ zhè me shuāng biāo nǐ bù jiè yì
我这么双标 你不介意
“Tôi tiêu chuẩn kép như vậy, anh không để bụng sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 114 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ kàn shàng qù hǎo xiàng bù tài huì yǎng chǒng wù de yàng zi anhìn anh có vẻ không giỏi chăm thú cưng lắm nhỉ.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiǎo bái guāi míng tiān zǎo shàng jiě jiě zài lái kàn nǐ óTiểu Bạch ngoan nhé, sáng mai chị lại đến thăm em.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yīng gāi yǒu tí guò wǒ men liǎ shì fā xiǎo baTôi có nhắc với anh rằng bọn tôi là bạn từ nhỏ rồi nhỉ?

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de yǒu yī cì shí zài shì méi rěn zhùTôi nhớ có một lần, thật sự không nhịn nổi nữa,

HSK 7
0:03s
jiù gēn bān shàng tè bié ài qī fù rén de nà ge nán hái gàn qǐ lái letôi lao vào đánh nhau với cái thằng chuyên bắt nạt bạn bè trong lớp.