Cách dùng "但我不能再继续当缩头乌龟了" (dàn wǒ bù néng zài jì xù dāng suō tóu wū guī le) trong hội thoại tiếng Trung
但我不能再继续当缩头乌龟了
Nhưng ta không thể tiếp tục làm rùa rụt cổ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
2:13
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 像是休了一个超长的年假 | xiàng shì xiū le yí gè chāo cháng de nián jià | giống như được nghỉ một kỳ nghỉ phép dài vậy. |
| 2▶ | 但我不能再继续当缩头乌龟了 | dàn wǒ bù néng zài jì xù dāng suō tóu wū guī le | Nhưng ta không thể tiếp tục làm rùa rụt cổ, |
| 3 | 留他一个人跟他们周旋 | liú tā yí gè rén gēn tā men zhōu xuán | để một mình huynh ấy xoay xở với bọn họ. |
More Clips From Episode
Total 96 clips (Page 4 of 5)
HSK 7
0:03s
zhǎo dào ǒu tù yuán yīn le ma shuō shén me de dōu yǒuTìm ra nguyên nhân nôn chưa? Nói gì cũng có.

HSK 5
0:03s
wǒ kě méi pèng tā wǒ zhè liǎ yuè dōu shì shū fáng dǎ dì pù shuì detôi không hề động vào cô ấy. Hai tháng nay tôi đều ngủ dưới đất trong thư phòng,

HSK 5
0:03s
wǒ pèng méi pèng tā yǒu xiē rén kě shì kàn zài yǎn lǐ deTôi có động vào cô ta hay không có người nhìn thấy đó.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
shì zhè chī rén de huáng gōng zhōng yī gǔ qīng liúlà một làn gió trong lành hiếm hoi giữa chốn hoàng cung ăn thịt người này.

HSK 7
0:03s
zhè fēi wǒ dà shà dài kè zhī dào a méi cuòthì không phải đạo đãi khách của Đại Hạ ta. Đúng vậy.

HSK 6
0:03s
dōu shuō zhè yàn rén sān tóu liù bì wǒ kàn yě bù guò rú cǐ maNgười ta đều nói người Yển ba đầu sáu tay, ta thấy cũng chỉ có vậy thôi.

HSK 6
0:03s
dōu ràng yī xià dà jiā ràng yī ràng wǒ jiù shuō ma ràng kāi ràng kāiTránh ra đi. Mọi người nhường đường. Ta đã nói rồi mà. Tránh ra, tránh ra.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào shuō huáng shàng hé duān wáng méi shāng liáng guò nà chén shì bù xìn deNếu nói hoàng thượng và Đoan vương không bàn bạc trước thì thần không tin đâu.









