Cách dùng "别搞得跟指派似的" (bié gǎo dé gēn zhǐ pài shì de) trong hội thoại tiếng Trung
别搞得跟指派似的
đừng làm giống chỉ định quá,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
30:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要注意啊 工作的方式方法 | yào zhù yì a gōng zuò de fāng shì fāng fǎ | Phải chú ý, phương thức làm việc |
| 2▶ | 别搞得跟指派似的 | bié gǎo dé gēn zhǐ pài shì de | đừng làm giống chỉ định quá, |
| 3 | 就让 | jiù ràng | để |
More Clips From Episode
Total 46 clips (Page 2 of 3)
HSK 7
0:03s
nǐ bù gàn tā zěn me xiàng zhào lì dōng jiāo dàiAnh không giết hắn làm sao ăn nói được với Triệu Lập Đông?

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng qíng bào shí gè yǒu bā gè dōu shì jiǎ deTình báo kiểu này phần lớn đều là giả,

HSK 5
0:03s
duī zài dài chǔ lǐ de wén jiàn lǐ dōu luò huī leđể trong đống giấy tờ chờ xử lý, đều đóng bụi rồi.

HSK 7
0:03s
pā zhè ér kàn nǐ gē dào dǐ xiǎng gàn má[Cầu trượt Cá Mập] Nằm ở đây đi. Rốt cuộc anh trai cậu muốn làm gì?

HSK 6
0:03s
méi shì nǐ ràng tā men wán ma nǐ kàn tā men duō kāi xīn aKhông sao, chị cứ để họ chơi đi, chị nhìn xem họ vui biết mấy.

HSK 4
0:03s
nà tiān dào dǐ fā shēng shén me le nǐ yào bù yào gēn dà jiā jiǎng chū láiHôm đấy rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì? Anh có muốn nói với mọi người không?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì chuān le nǐ men dōu chuān le nǐ bù jiǎng zhēn huàAnh thì mặc rồi, mọi người đều mặc, anh không nói thật











