Cách dùng "不要在这儿浪费时间 你浪费的是" (bú yào zài zhè ér làng fèi shí jiān nǐ làng fèi de shì) trong hội thoại tiếng Trung
不要在这儿浪费时间 你浪费的是
Đừng lãng phí thời gian ở đây. Cậu đang lãng phí
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:09
nǐ yào shì bú huì zuò nǐ jiù ràng bié rén zuò hǎo bù hǎo
你要是不会做 你就让别人做好不好
“Nếu cậu không biết làm thì nhường người khác làm được không?”
LINE 0228:11
PLAYING SCENEbú yào zài zhè ér làng fèi shí jiān nǐ làng fèi de shì
不要在这儿浪费时间 你浪费的是
“Đừng lãng phí thời gian ở đây. Cậu đang lãng phí”
LINE 0328:13
zài在
zuò座
měi每
yí一
gè个
rén人
de的
shí时
jiān间
“thời gian của mọi người ở đây.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
bìng hòu mì yuè qī zhè me kuài jiù jié shù le jiāo lǜ beiThời kỳ trăng mật sau ốm kết thúc nhanh thế à? Lo lắng thôi.

HSK 7
0:03s
míng nián de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo hái zài tiān shàng piāo zhe neChỉ số KPI năm sau vẫn còn lơ lửng trên trời.

HSK 3
0:03s
tā diàn nǎo lǐ zěn me huì yǒu zhè zhǒng shēng yīn a zěn me huí shì a biàn tài aSao trong máy tính cô ta lại có tiếng này? Chuyện gì thế? Biến thái quá!

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhì shāng zěn me jìn de gōng sī a wǒ bú shìVới cái trí thông minh này của cậu sao vào được công ty chứ? Tôi... không phải...

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bú huì zuò nǐ jiù ràng bié rén zuò hǎo bù hǎoNếu cậu không biết làm thì nhường người khác làm được không?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn aTôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.

HSK 6
0:03s
wǒ yào shuō shén me nǐ men cái kěn xiāng xìn wǒTôi phải nói gì các anh mới chịu tin tôi?

HSK 3
0:03s
tān tú bié rén sòng wǒ yī tiáo gǒu ba tā yòu bú shì yī tào fángham muốn người ta tặng một con chó chứ? Nó đâu phải một căn nhà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái lǎo dà zhè shòu huì de zuì míng pà shì xǐ bù diào leXem ra cái tội nhận hối lộ của sếp sợ là không rửa sạch được rồi.

HSK 5
0:03s
jiù jué de shōu le tiáo gǒu méi xiǎng dào hòu guǒ nà me yán zhòngChỉ nghĩ là nhận một con chó, không ngờ hậu quả nghiêm trọng thế.

HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yì si ya wǒ jiù shì lùn shìTôi có ý gì đâu. Tôi chỉ nói đúng sự việc thôi.

HSK 7
0:03s
bù guǎn shì zhēn de yě hǎo jiǎ de yě bà lǎo dà zhè huí yaDù là thật hay giả đi nữa, sếp lần này

HSK 4
0:03s
lián dài zhe wǒ men zhěng gè bù mén yě dōu bù luò hǎoKéo theo cả phòng chúng ta cũng chẳng được gì.

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men bù mén chóng xīn līn chū lái zài chá yī biàn shì malôi phòng chúng ta ra kiểm tra lại lần nữa. Thật sao?

HSK 5
0:03s