Cách dùng "都是我求了几个大客户才请来的" (dōu shì wǒ qiú le jǐ gè dà kè hù cái qǐng lái de) trong hội thoại tiếng Trung

dōushìqiúlecáiqǐngláide

Đều là tôi nhờ vả mấy đại khách hàng mới mời được

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:26
lì míng jí tuán hái yǒu jīng chǔ jí tuán

丽明集团 还有经楚集团

Tập đoàn Lệ Minh Còn có Tập đoàn Kinh Sở

LINE 0211:28
PLAYING SCENE
dōu
shì
qiú
le
cái
qǐng
lái
de

Đều là tôi nhờ vả mấy đại khách hàng mới mời được

LINE 0311:30
lǎo fán běn lái jīn tiān yào qù běi jīng jiàn yí gè tè bié zhòng yào de kè hù

老樊本来今天要去北京 见一个特别重要的客户

Lão Phàn vốn định hôm nay đi Bắc Kinh Gặp một khách hàng đặc biệt quan trọng

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp11:28
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 5 of 6)
明年的关键绩效指标 还在天上飘着呢
HSK 7
0:03s
míng nián de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo hái zài tiān shàng piāo zhe neChỉ số KPI năm sau vẫn còn lơ lửng trên trời.
她电脑里怎么会有这种声音啊 怎么回事啊 变态啊
HSK 3
0:03s
tā diàn nǎo lǐ zěn me huì yǒu zhè zhǒng shēng yīn a zěn me huí shì a biàn tài aSao trong máy tính cô ta lại có tiếng này? Chuyện gì thế? Biến thái quá!
就你这智商 怎么进的公司啊 我 不是
HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhì shāng zěn me jìn de gōng sī a wǒ bú shìVới cái trí thông minh này của cậu sao vào được công ty chứ? Tôi... không phải...
你要是不会做 你就让别人做好不好
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bú huì zuò nǐ jiù ràng bié rén zuò hǎo bù hǎoNếu cậu không biết làm thì nhường người khác làm được không?
不要在这儿浪费时间 你浪费的是
HSK 4
0:03s
bú yào zài zhè ér làng fèi shí jiān nǐ làng fèi de shìĐừng lãng phí thời gian ở đây. Cậu đang lãng phí
我 行了行了行了 你别说了
HSK 7
0:03s
wǒ xíng le xíng le xíng le nǐ bié shuō leTôi... Được rồi được rồi, cậu đừng nói nữa.
我是被人陷害的 但你无法证明这一点啊
HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn aTôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.
我要说什么你们才肯相信我
HSK 6
0:03s
wǒ yào shuō shén me nǐ men cái kěn xiāng xìn wǒTôi phải nói gì các anh mới chịu tin tôi?
贪图别人送我一条狗吧 它又不是一套房
HSK 3
0:03s
tān tú bié rén sòng wǒ yī tiáo gǒu ba tā yòu bú shì yī tào fángham muốn người ta tặng một con chó chứ? Nó đâu phải một căn nhà.
我瞎说的 你别记
HSK 3
0:03s
wǒ xiā shuō de nǐ bié jìTôi nói bậy đấy, anh đừng ghi.
把我当作一个嫌疑人在审
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ dàng zuò yí gè xián yí rén zài shěnđang xét hỏi tôi như một nghi phạm.
跟管理层通了个气
HSK 4
0:03s
gēn guǎn lǐ céng tōng le gè qìđã thông báo với ban lãnh đạo,
是不是还有一个但是
HSK 2
0:03s
shì bú shì hái yǒu yí gè dàn shìChắc hẳn còn một chữ "nhưng" nữa đúng không?
看来老大这受贿的罪名 怕是洗不掉了
HSK 7
0:03s
kàn lái lǎo dà zhè shòu huì de zuì míng pà shì xǐ bù diào leXem ra cái tội nhận hối lộ của sếp sợ là không rửa sạch được rồi.
就觉得收了条狗 没想到后果那么严重
HSK 5
0:03s
jiù jué de shōu le tiáo gǒu méi xiǎng dào hòu guǒ nà me yán zhòngChỉ nghĩ là nhận một con chó, không ngờ hậu quả nghiêm trọng thế.
我没什么意思呀 我就事论事
HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yì si ya wǒ jiù shì lùn shìTôi có ý gì đâu. Tôi chỉ nói đúng sự việc thôi.
不管是真的也好假的也罢 老大这回呀
HSK 7
0:03s
bù guǎn shì zhēn de yě hǎo jiǎ de yě bà lǎo dà zhè huí yaDù là thật hay giả đi nữa, sếp lần này
连带着我们整个部门也都不落好
HSK 4
0:03s
lián dài zhe wǒ men zhěng gè bù mén yě dōu bù luò hǎoKéo theo cả phòng chúng ta cũng chẳng được gì.
把我们部门重新拎出来再查一遍 是吗
HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men bù mén chóng xīn līn chū lái zài chá yī biàn shì malôi phòng chúng ta ra kiểm tra lại lần nữa. Thật sao?
城门失火 殃及池鱼
HSK 5
0:03s
chéng mén shī huǒ yāng jí chí yúThành mất lửa cháy, vạ lây cá ao.