Cách dùng "那个老不死的也这么说" (nà ge lǎo bù sǐ de yě zhè me shuō) trong hội thoại tiếng Trung

gelǎodezhèmeshuō

Ông già chết tiệt đó cũng nói thế.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:04
cái
gèng
yǒu
shuō
jiào

thì càng có sức thuyết phục và ý nghĩa giáo dục.

LINE 0213:07
PLAYING SCENE
ge
lǎo
de
zhè
me
shuō

Ông già chết tiệt đó cũng nói thế.

LINE 0313:09
suī rán bèi nǐ men gōng sī guò hé chāi qiáo de xíng wéi qì gè bàn sǐ

虽然被你们公司过河拆桥的行为 气个半死

Dù bị hành động qua cầu rút ván của công ty anh làm tức chết đi được,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E20
Timestamp13:07
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 116 clips (Page 2 of 6)
你说我这是什么命啊
HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ zhè shì shén me mìng aBạn nói xem tôi là cái số gì thế này
好不容易送走一个赌鬼 又来个严重心脏病的
HSK 7
0:03s
hǎo bù róng yì sòng zǒu yí gè dǔ guǐ yòu lái gè yán zhòng xīn zàng bìng deKhó khăn lắm mới tống khứ được một tay cờ bạc Lại đến một người bệnh tim nặng
又有点于心不忍
HSK 3
0:03s
yòu yǒu diǎn yú xīn bù rěnLại hơi áy náy không đành lòng
你可得想清楚了 下半辈子 要不要伺候这孤寡老头
HSK 7
0:03s
nǐ kě dé xiǎng qīng chǔ le xià bàn bèi zi yào bù yào cì hòu zhè gū guǎ lǎo tóuBạn phải nghĩ cho kỹ đấy Nửa đời người còn lại Có muốn hầu hạ ông lão cô đơn này không
我已经上有老下有小了 我不能再有一个老了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng shàng yǒu lǎo xià yǒu xiǎo le wǒ bù néng zài yǒu yí gè lǎo leTôi đã trên có già dưới có trẻ rồi Tôi không thể có thêm một người già nữa
你真的得为自己多考虑考虑了 你知道吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhēn de dé wèi zì jǐ duō kǎo lǜ kǎo lǜ le nǐ zhī dào maBạn thực sự phải nghĩ nhiều hơn cho bản thân rồi Bạn biết không
快尿尿吧 真想不到你竟然养了条狗
HSK 4
0:03s
kuài niào niào ba zhēn xiǎng bú dào nǐ jìng rán yǎng le tiáo gǒuMau đi tè đi Thật không ngờ bạn lại nuôi một con chó
我感觉 它好像以前被培训过一样
HSK 5
0:03s
wǒ gǎn jué tā hǎo xiàng yǐ qián bèi péi xùn guò yī yàngTôi cảm thấy nó như từng được huấn luyện vậy
气消没消我也不清楚 应该是好点了吧
HSK 7
0:03s
qì xiāo méi xiāo wǒ yě bù qīng chǔ yīng gāi shì hǎo diǎn le baHết giận hay chưa tôi cũng không rõ Chắc là đỡ hơn rồi
在公益慈善上出风头立人设
HSK 7
0:03s
zài gōng yì cí shàn shàng chū fēng tou lì rén shèra oai lập nhân cách trong hoạt động từ thiện
他来吗 来呀 这么好的机会 他怎么可能错过呢
HSK 5
0:03s
tā lái ma lái ya zhè me hǎo de jī huì tā zěn me kě néng cuò guò neAnh ấy có đến không Có chứ Cơ hội tốt thế này Làm sao anh ta có thể bỏ lỡ chứ
可以啊 聪明 一箭双雕
HSK 3
0:03s
kě yǐ a cōng míng yī jiàn shuāng diāoĐược đấy, thông minh Một mũi tên trúng hai đích
千万不要压过了 只是作为一个背景就行 好的
HSK 5
0:03s
qiān wàn bú yào yā guò le zhǐ shì zuò wéi yí gè bèi jǐng jiù xíng hǎo deTuyệt đối đừng lấn át Chỉ cần làm nền là được Vâng ạ
万一把背景板刮倒了 砸到人怎么办啊
HSK 7
0:03s
wàn yī bǎ bèi jǐng bǎn guā dào le zá dào rén zěn me bàn aNhỡ may tấm phông nền bị gió thổi đổ Đập trúng người thì làm sao
都舍不得花的话 那我们的尾款我也舍不得付了
HSK 5
0:03s
dōu shě bù dé huā de huà nà wǒ men de wěi kuǎn wǒ yě shě bù dé fù lecũng không nỡ chi ra Thì khoản thanh toán cuối của chúng tôi tôi cũng không nỡ trả đâu
声势浩大 小活动而已 徒有声势
HSK 7
0:03s
shēng shì hào dà xiǎo huó dòng ér yǐ tú yǒu shēng shìQuy mô hoành tráng Chỉ là hoạt động nhỏ, hào nhoáng bề ngoài thôi
今天您于公于私都应该来
HSK 6
0:03s
jīn tiān nín yú gōng yú sī dōu yīng gāi láiHôm nay anh nên tới, vì công cũng như vì tư
董总要是没什么事的话 那我就去忙了
HSK 4
0:03s
dǒng zǒng yào shì méi shén me shì de huà nà wǒ jiù qù máng leNếu Giám đốc Đổng không có việc gì Vậy tôi đi làm việc đây
别往心里去 没事
HSK 3
0:03s
bié wǎng xīn lǐ qù méi shìĐừng bận tâm Không sao
你也是因为着急才发火的 换我我也生气
HSK 7
0:03s
nǐ yě shì yīn wèi zháo jí cái fā huǒ de huàn wǒ wǒ yě shēng qìAnh cũng vì sốt ruột mới nổi nóng Là tôi tôi cũng tức