Cách dùng "我要说什么你们才肯相信我" (wǒ yào shuō shén me nǐ men cái kěn xiāng xìn wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
我要说什么你们才肯相信我
Tôi phải nói gì các anh mới chịu tin tôi?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:54
wǒ我
bù不
zhī知
dào道
tā她
shì是
gōng供
yìng应
shāng商
a啊
“Tôi không biết cô ấy là nhà cung cấp.”
LINE 0229:58
PLAYING SCENEwǒ我
yào要
shuō说
shén什
me么
nǐ你
men们
cái才
kěn肯
xiāng相
xìn信
wǒ我
“Tôi phải nói gì các anh mới chịu tin tôi?”
LINE 0330:01
wǒ zài gǔ sī tè gōng zuò le shí nián le wǒ hái bù zhì yú
我在古斯特工作了十年了 我还不至于
“Tôi làm ở Gusto mười năm rồi. Tôi đâu đến nỗi”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 5 of 6)
HSK 6
0:03s
bìng hòu mì yuè qī zhè me kuài jiù jié shù le jiāo lǜ beiThời kỳ trăng mật sau ốm kết thúc nhanh thế à? Lo lắng thôi.

HSK 7
0:03s
míng nián de guān jiàn jì xiào zhǐ biāo hái zài tiān shàng piāo zhe neChỉ số KPI năm sau vẫn còn lơ lửng trên trời.

HSK 3
0:03s
tā diàn nǎo lǐ zěn me huì yǒu zhè zhǒng shēng yīn a zěn me huí shì a biàn tài aSao trong máy tính cô ta lại có tiếng này? Chuyện gì thế? Biến thái quá!

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè zhì shāng zěn me jìn de gōng sī a wǒ bú shìVới cái trí thông minh này của cậu sao vào được công ty chứ? Tôi... không phải...

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bú huì zuò nǐ jiù ràng bié rén zuò hǎo bù hǎoNếu cậu không biết làm thì nhường người khác làm được không?

HSK 4
0:03s
bú yào zài zhè ér làng fèi shí jiān nǐ làng fèi de shìĐừng lãng phí thời gian ở đây. Cậu đang lãng phí

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì bèi rén xiàn hài de dàn nǐ wú fǎ zhèng míng zhè yì diǎn aTôi bị người ta hãm hại. Nhưng cô không thể chứng minh điều đó.

HSK 3
0:03s
tān tú bié rén sòng wǒ yī tiáo gǒu ba tā yòu bú shì yī tào fángham muốn người ta tặng một con chó chứ? Nó đâu phải một căn nhà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn lái lǎo dà zhè shòu huì de zuì míng pà shì xǐ bù diào leXem ra cái tội nhận hối lộ của sếp sợ là không rửa sạch được rồi.

HSK 5
0:03s
jiù jué de shōu le tiáo gǒu méi xiǎng dào hòu guǒ nà me yán zhòngChỉ nghĩ là nhận một con chó, không ngờ hậu quả nghiêm trọng thế.

HSK 5
0:03s
wǒ méi shén me yì si ya wǒ jiù shì lùn shìTôi có ý gì đâu. Tôi chỉ nói đúng sự việc thôi.

HSK 7
0:03s
bù guǎn shì zhēn de yě hǎo jiǎ de yě bà lǎo dà zhè huí yaDù là thật hay giả đi nữa, sếp lần này

HSK 4
0:03s
lián dài zhe wǒ men zhěng gè bù mén yě dōu bù luò hǎoKéo theo cả phòng chúng ta cũng chẳng được gì.

HSK 7
0:03s
bǎ wǒ men bù mén chóng xīn līn chū lái zài chá yī biàn shì malôi phòng chúng ta ra kiểm tra lại lần nữa. Thật sao?

HSK 5
0:03s