Cách dùng "我一定让他走得非常体面" (wǒ yí dìng ràng tā zǒu dé fēi cháng tǐ miàn) trong hội thoại tiếng Trung
我一定让他走得非常体面
Tôi chắc chắn để anh ấy ra đi thật thể diện
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:06
jiē shòu wáng hào de hǎo yì wǒ néng zuò dào de jiù shì
接受王皓的好意 我能做到的就是
“hãy nhận tấm lòng của Vương Hạo Điều tôi có thể làm là”
LINE 0238:09
PLAYING SCENEwǒ我
yí一
dìng定
ràng让
tā他
zǒu走
dé得
fēi非
cháng常
tǐ体
miàn面
“Tôi chắc chắn để anh ấy ra đi thật thể diện”
LINE 0338:11
wǒ bù jiē shòu tā de hǎo yì wǒ bù jiē shòu wǒ dǐ xià de rén tì wǒ bèi guō
我不接受他的好意 我不接受我底下的人替我背锅
“Tôi không nhận tấm lòng của anh ấy Tôi không chấp nhận người dưới quyền chịu tội thay”
Show Information
More Clips From Episode
Total 116 clips (Page 6 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
tā shì wǒ duì xiàng guān nǐ shén me shì wǒ hái shì nǐ mā neCô ấy là người yêu tôi Liên quan gì đến anh? Tao còn là mẹ mày nữa là

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hēi qí shì nǐ hái hē shàng jìng pǐn le aBlack Knight Cậu còn uống cả sản phẩm đối thủ nữa à?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ men bù jiù dǎ gè gōng ma nǐ zhì yú maChúng ta chẳng qua chỉ là đi làm thuê Cậu có cần phải thế không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
zhěng jiàn shì qíng míng bǎi zhe jiù shì yǒu rén zài zuò júToàn bộ sự việc rõ như ban ngày chính là có người bày mưu tính kế

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ dǎng le bié rén de lù le rén jiā cái huì chǔ xīn jī lǜ dì yào hài nǐAnh chắn đường người khác rồi Người ta mới dày công tính kế hại anh

HSK 7
0:03s
wǒ qù zhǎo tā wǒ yào zǔ zhǐ tā nǐ fēng laTôi đi tìm anh ấy, tôi phải ngăn anh ấy lại Cậu điên rồi à?

HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi wǒ bù zhī dào tā zài bāng nǐ dǐng zuì ma wǒ yǐ jīng rèn zuì leCậu tưởng tôi không biết anh ấy đang nhận tội thay cậu sao? Tôi đã nhận tội rồi

HSK 4
0:03s
wǒ máng le bàn tiān jié guǒ hái shì huí dào yuán diǎnTôi bận rộn suốt một hồi Kết quả vẫn quay về điểm xuất phát