Cách dùng "动了一下孟德海 他们就坐不住了" (dòng le yī xià mèng dé hǎi tā men jiù zuò bú zhù le) trong hội thoại tiếng Trung
动了一下孟德海 他们就坐不住了
động vào Mạnh Đức Hải chút thôi, họ đã không thể ngồi yên được nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
15:26
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我们抓十个 二十个唐小龙 他们都不在乎 这就这 | wǒ men zhuā shí gè èr shí gè táng xiǎo lóng tā men dōu bù zài hū zhè jiù zhè | chúng ta bắt mười, hai mươi Đường Tiểu Long, họ cũng không để tâm. Thế mà |
| 2▶ | 动了一下孟德海 他们就坐不住了 | dòng le yī xià mèng dé hǎi tā men jiù zuò bú zhù le | động vào Mạnh Đức Hải chút thôi, họ đã không thể ngồi yên được nữa. |
| 3 | 我觉得呀 他们不是为孟德海 来求情的 | wǒ jué de ya tā men bú shì wèi mèng dé hǎi lái qiú qíng de | Tôi cảm thấy không phải họ cầu xin cho Mạnh Đức Hải đâu, |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ bù rú bǎ wǒ yě yì qǐ zhuā jìn qù ba hǎo ràng wǒ men yī jiā rénhay là anh cũng bắt em vào tù luôn đi. Để cả nhà em

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén méi yǒu jiē shòu guò rèn hé xíng shì de huì lù[rằng cá nhân tôi chưa từng nhận] [hối lộ bằng bất cứ hình thức nào.]

HSK 5
0:03s
dàn yóu yú wǒ zhǎng shí jiān quē fá duì jiā rén de guān xīn[Nhưng do tôi thiếu sự quan tâm] [với người nhà trong thời gian dài,]

HSK 7
0:03s
yě guò yú xìn rèn yáng jiàn zuò wéi yī míng dǎng yuán de jué wù[cũng quá tin tưởng Dương Kiện] [có ý thức của một Đảng viên,]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yuē shù hé jiū zhèng jiā rén de xíng wéi[không kiềm chế và chỉnh đốn] [hành vi của người nhà,]

HSK 7
0:03s
sī xiǎng de zhèn dì yī kè yě bù néng fàng sōng[Không thể lơ là] [mặt trận tư tưởng bất cứ giây phút nào.]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wú fǎ xiǎng xiàng ān xīn cǐ shí de xīn qíng[Tôi không thể tưởng tượng nổi] [tâm trạng lúc này của An Hân,]










