Cách dùng "你先别担心 领导还是相信你的" (nǐ xiān bié dān xīn lǐng dǎo hái shì xiāng xìn nǐ de) trong hội thoại tiếng Trung
你先别担心 领导还是相信你的
[Anh đừng lo lắng vội,] [lãnh đạo vẫn tin tưởng anh,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
37:54
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我今天接到了领导的电话 有人实名举报你 | wǒ jīn tiān jiē dào le lǐng dǎo de diàn huà yǒu rén shí míng jǔ bào nǐ | [Hôm nay tôi nhận được cuộc gọi của lãnh đạo,] [có người dùng tên thật tố cáo anh.] |
| 2▶ | 你先别担心 领导还是相信你的 | nǐ xiān bié dān xīn lǐng dǎo hái shì xiāng xìn nǐ de | [Anh đừng lo lắng vội,] [lãnh đạo vẫn tin tưởng anh,] |
| 3 | 也相信纪委监委的同志 | yě xiāng xìn jì wěi jiān wěi de tóng zhì | [cũng tin đồng chí bên Ủy ban Kiểm tra và Giám sát kỷ luật.] |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ bù rú bǎ wǒ yě yì qǐ zhuā jìn qù ba hǎo ràng wǒ men yī jiā rénhay là anh cũng bắt em vào tù luôn đi. Để cả nhà em

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén méi yǒu jiē shòu guò rèn hé xíng shì de huì lù[rằng cá nhân tôi chưa từng nhận] [hối lộ bằng bất cứ hình thức nào.]

HSK 5
0:03s
dàn yóu yú wǒ zhǎng shí jiān quē fá duì jiā rén de guān xīn[Nhưng do tôi thiếu sự quan tâm] [với người nhà trong thời gian dài,]

HSK 7
0:03s
yě guò yú xìn rèn yáng jiàn zuò wéi yī míng dǎng yuán de jué wù[cũng quá tin tưởng Dương Kiện] [có ý thức của một Đảng viên,]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yuē shù hé jiū zhèng jiā rén de xíng wéi[không kiềm chế và chỉnh đốn] [hành vi của người nhà,]

HSK 7
0:03s
sī xiǎng de zhèn dì yī kè yě bù néng fàng sōng[Không thể lơ là] [mặt trận tư tưởng bất cứ giây phút nào.]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wú fǎ xiǎng xiàng ān xīn cǐ shí de xīn qíng[Tôi không thể tưởng tượng nổi] [tâm trạng lúc này của An Hân,]










