Cách dùng "什么事 领导 别多问 先撤回来" (shén me shì lǐng dǎo bié duō wèn xiān chè huí lái) trong hội thoại tiếng Trung
什么事 领导 别多问 先撤回来
Chuyện gì vậy lãnh đạo? [Đừng hỏi nhiều, về trước đi.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
37:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 徐忠 你现在先撤回来 配合一下调查 | xú zhōng nǐ xiàn zài xiān chè huí lái pèi hé yī xià tiáo chá | [Từ Trung, bây giờ anh rút về trước] [để phối hợp điều tra.] |
| 2▶ | 什么事 领导 别多问 先撤回来 | shén me shì lǐng dǎo bié duō wèn xiān chè huí lái | Chuyện gì vậy lãnh đạo? [Đừng hỏi nhiều, về trước đi.] |
| 3 | 这正是攻坚的关键时刻 | zhè zhèng shì gōng jiān de guān jiàn shí kè | Đang vào thời khắc mấu chốt để giải quyết vấn đề mà. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 1 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ bù rú bǎ wǒ yě yì qǐ zhuā jìn qù ba hǎo ràng wǒ men yī jiā rénhay là anh cũng bắt em vào tù luôn đi. Để cả nhà em

HSK 7
0:03s
wǒ gè rén méi yǒu jiē shòu guò rèn hé xíng shì de huì lù[rằng cá nhân tôi chưa từng nhận] [hối lộ bằng bất cứ hình thức nào.]

HSK 5
0:03s
dàn yóu yú wǒ zhǎng shí jiān quē fá duì jiā rén de guān xīn[Nhưng do tôi thiếu sự quan tâm] [với người nhà trong thời gian dài,]

HSK 7
0:03s
yě guò yú xìn rèn yáng jiàn zuò wéi yī míng dǎng yuán de jué wù[cũng quá tin tưởng Dương Kiện] [có ý thức của một Đảng viên,]

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
méi yǒu yuē shù hé jiū zhèng jiā rén de xíng wéi[không kiềm chế và chỉnh đốn] [hành vi của người nhà,]

HSK 7
0:03s
sī xiǎng de zhèn dì yī kè yě bù néng fàng sōng[Không thể lơ là] [mặt trận tư tưởng bất cứ giây phút nào.]

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ wú fǎ xiǎng xiàng ān xīn cǐ shí de xīn qíng[Tôi không thể tưởng tượng nổi] [tâm trạng lúc này của An Hân,]










