Cách dùng "他骑起来不要命啊" (tā qí qǐ lái bú yào mìng a) trong hội thoại tiếng Trung
他骑起来不要命啊
ông ấy đi xe liều cả mạng đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
17:05
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我请佛祖保佑 让他别再骑摩托车了 | wǒ qǐng fó zǔ bǎo yòu ràng tā bié zài qí mó tuō chē le | Cháu đã xin Phật Tổ phù hộ cho ông ấy đừng đi xe mô tô nữa, |
| 2▶ | 他骑起来不要命啊 | tā qí qǐ lái bú yào mìng a | ông ấy đi xe liều cả mạng đấy. |
| 3 | 我是怕他撞到路人 | wǒ shì pà tā zhuàng dào lù rén | Cháu sợ ông ấy đâm phải người qua đường. |
More Clips From Episode
Total 147 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo zhōu lái lái lái suàn le bié zhè me bù kāi xīn leLão Châu, nào, nào, nào. Thôi bỏ đi, vui vẻ lên nào.

HSK 3
0:03s
wèi ān xīn wǒ men zài fú lù chá lóu wǒ gē bèi cì shā le nǐ kuài láiA lô, An Hân, bọn tôi đang ở quán trà Phúc Lộc, anh tôi bị ám sát, anh mau đến đây đi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
qiáng gē qiáng gē lái rén nǎ lái rén nǎ jiào jiù hù chēAnh Cường, anh Cường, người đâu. Người đâu, gọi xe cấp cứu.

HSK 4
0:03s
hù shì wǒ gē zěn me yàng hù shì wǒ gē hù shì[Đang phẫu thuật, xin giữ im lặng] Y tá, anh tôi thế nào rồi? Y tá, anh tôi, y tá.

HSK 1
0:03s
yào bù nǐ qù xiū xī huì er ba zhè biān yǒu wǒ men nehay bố đi nghỉ ngơi tí đi ạ, ở đây có bọn con rồi.

HSK 6
0:03s
shuí shì jiā shǔ wǒ shì huàn zhě shī xuè guò duōAi là người nhà bệnh nhân? - Là tôi. - Bệnh nhân mất máu quá nhiều,

HSK 7
0:03s
zhè dōu shì xìn dé guò de xiōng dì yǒu shén me nǐ jiù fēn fùỞ đây đều là các anh em đáng tin cậy, có gì thì anh cứ sai bảo.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
jiù yǒu liǎng gè bù zhī tiān gāo dì hòu de xiǎo tù zǎi zi gēn wǒ chǎo jiàthì có hai đứa ranh con không biết trời cao đất dày đến cãi nhau với tôi,

HSK 6
0:03s
chǎo jià néng zhè me xià sǐ shǒu chǎo jià néng lái nà me duō rénCãi nhau mà có thể ra tay độc ác như vậy? Cãi nhau mà lại có nhiều người đến như vậy?






