Cách dùng "是我没把他教好" (shì wǒ méi bǎ tā jiào hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

shìméijiàohǎo

là tôi không dạy dỗ nó cho tốt.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:00
dōu
shì
de
cuò

Đều là lỗi của tôi,

LINE 0209:03
PLAYING SCENE
shì
méi
jiào
hǎo

là tôi không dạy dỗ nó cho tốt.

LINE 0309:06
xiǎng
dāng
nián

Nghĩ lại năm đó,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E5
Timestamp09:03
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 1 of 4)
打死了是什么意思 赖哥手里有枪
HSK 6
0:03s
dǎ sǐ le shì shén me yì si lài gē shǒu lǐ yǒu qiāngBị bắn chết là sao? Anh Lại có súng.
你你你 你快救救我吧 诚哥
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ nǐ nǐ kuài jiù jiù wǒ ba chéng gēAnh… anh… anh... anh mau cứu em đi. Anh Thành.
你救救我 他马上到我面前了
HSK 3
0:03s
nǐ jiù jiù wǒ tā mǎ shàng dào wǒ miàn qián leAnh cứu em với, anh ta sắp đến trước mặt em rồi,
你先冷静一点
HSK 4
0:03s
nǐ xiān lěng jìng yì diǎnCậu bình tĩnh lại đã.
你告诉他 千万不要有什么分尸的想法 更不要跑
HSK 4
0:03s
nǐ gào sù tā qiān wàn bú yào yǒu shén me fēn shī de xiǎng fǎ gèng bú yào pǎoCậu nói với hắn, tuyệt đối đừng có ý nghĩ phân xác, càng đừng bỏ trốn,
注意一下四周 不要让其他人看见了
HSK 5
0:03s
zhù yì yī xià sì zhōu bú yào ràng qí tā rén kàn jiàn leChú ý xung quanh, đừng để người khác nhìn thấy.
血迹不会留下太多的 黄松你听好了
HSK 4
0:03s
xuè jì bú huì liú xià tài duō de huáng sōng nǐ tīng hǎo lesẽ không để lại quá nhiều vết máu. Hoàng Tùng, cậu nghe cho kỹ,
你先把卡藏起来 别让赖三知道了 好
HSK 5
0:03s
nǐ xiān bǎ kǎ cáng qǐ lái bié ràng lài sān zhī dào le hǎoCậu cất thẻ đi trước, đừng để Lại Tam biết. Được.
你要不想完蛋就听我说的做
HSK 2
0:03s
nǐ yào bù xiǎng wán dàn jiù tīng wǒ shuō de zuòKhông muốn xong đời thì làm theo lời tôi nói.
丢下我们 一走了之
HSK 3
0:03s
diū xià wǒ men yī zǒu liǎo zhībỏ rơi mẹ con tôi, một đi không trở lại.
是我碰到一个活菩萨了
HSK 1
0:03s
shì wǒ pèng dào yí gè huó pú sà leLà tôi gặp được một vị Bồ Tát sống.
能具体说说 比如他叫什么名字
HSK 5
0:03s
néng jù tǐ shuō shuō bǐ rú tā jiào shén me míng zìCó thể nói cụ thể hơn không, ví dụ anh ta tên là gì?
江寒声 你怎么回事啊
HSK 2
0:03s
jiāng hán shēng nǐ zěn me huí shì a[2002] Giang Hàn Thanh, cậu bị sao vậy?
你觉得我有这么大本事啊
HSK 7
0:03s
nǐ jué de wǒ yǒu zhè me dà běn shì aAnh nghĩ tôi có bản lĩnh lớn thế sao?
我这个人啊 什么都不占 就占个命大
HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén a shén me dōu bù zhàn jiù zhàn gè mìng dàcon người tôi ấy mà, chẳng có gì nổi bật, chỉ có mỗi cái là số sống dai.
你没有资格说这种话
HSK 5
0:03s
nǐ méi yǒu zī gé shuō zhè zhǒng huàAnh không có tư cách nói câu đó,
人只要有心 什么时候都不算晚
HSK 4
0:03s
rén zhǐ yào yǒu xīn shén me shí hòu dōu bù suàn wǎn[Con người chỉ cần có lòng, muộn bao lâu cũng chẳng sao] [người chỉ cần có lòng] [thì bao giờ bắt đầu cũng chưa phải là muộn.]
还真是一刻也不消停呀 我有问题要问你
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì yī kè yě bù xiāo tíng ya wǒ yǒu wèn tí yào wèn nǐĐúng là không lúc nào yên được. Tôi có vấn đề muốn hỏi anh.
滚 怎么说话呢
HSK 5
0:03s
gǔn zěn me shuō huà neCút. Ăn nói kiểu gì đấy?
没有关系 这不是重点
HSK 4
0:03s
méi yǒu guān xì zhè bú shì zhòng diǎnkhông có quan hệ gì hết. Cái đó không phải trọng điểm.