Cách dùng "我当年在警队受够了窝囊气" (wǒ dāng nián zài jǐng duì shòu gòu le wō nāng qì) trong hội thoại tiếng Trung
我当年在警队受够了窝囊气
Năm đó ở đội cảnh sát, tôi đã phải chịu đủ uất ức rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:24
wǒ我
kě可
yǐ以
suí随
shí时
zǒu走
“tôi có thể rời đi bất cứ lúc nào.”
LINE 0235:26
PLAYING SCENEwǒ我
dāng当
nián年
zài在
jǐng警
duì队
shòu受
gòu够
le了
wō窝
nāng囊
qì气
“Năm đó ở đội cảnh sát, tôi đã phải chịu đủ uất ức rồi.”
LINE 0335:28
wǒ xiàn zài zuì tǎo yàn de jiù shì bié rén yuān wǎng wǒ
我现在最讨厌的就是 别人冤枉我
“Bây giờ điều tôi ghét nhất là bị người khác vu oan.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 1 of 4)
HSK 6
0:03s
dǎ sǐ le shì shén me yì si lài gē shǒu lǐ yǒu qiāngBị bắn chết là sao? Anh Lại có súng.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ jiù jiù wǒ tā mǎ shàng dào wǒ miàn qián leAnh cứu em với, anh ta sắp đến trước mặt em rồi,

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ gào sù tā qiān wàn bú yào yǒu shén me fēn shī de xiǎng fǎ gèng bú yào pǎoCậu nói với hắn, tuyệt đối đừng có ý nghĩ phân xác, càng đừng bỏ trốn,

HSK 5
0:03s
zhù yì yī xià sì zhōu bú yào ràng qí tā rén kàn jiàn leChú ý xung quanh, đừng để người khác nhìn thấy.

HSK 4
0:03s
xuè jì bú huì liú xià tài duō de huáng sōng nǐ tīng hǎo lesẽ không để lại quá nhiều vết máu. Hoàng Tùng, cậu nghe cho kỹ,

HSK 5
0:03s
nǐ xiān bǎ kǎ cáng qǐ lái bié ràng lài sān zhī dào le hǎoCậu cất thẻ đi trước, đừng để Lại Tam biết. Được.

HSK 2
0:03s
nǐ yào bù xiǎng wán dàn jiù tīng wǒ shuō de zuòKhông muốn xong đời thì làm theo lời tôi nói.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
néng jù tǐ shuō shuō bǐ rú tā jiào shén me míng zìCó thể nói cụ thể hơn không, ví dụ anh ta tên là gì?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén a shén me dōu bù zhàn jiù zhàn gè mìng dàcon người tôi ấy mà, chẳng có gì nổi bật, chỉ có mỗi cái là số sống dai.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rén zhǐ yào yǒu xīn shén me shí hòu dōu bù suàn wǎn[Con người chỉ cần có lòng, muộn bao lâu cũng chẳng sao] [người chỉ cần có lòng] [thì bao giờ bắt đầu cũng chưa phải là muộn.]

HSK 7
0:03s
hái zhēn shì yī kè yě bù xiāo tíng ya wǒ yǒu wèn tí yào wèn nǐĐúng là không lúc nào yên được. Tôi có vấn đề muốn hỏi anh.

HSK 5
0:03s