Cách dùng "并且帮助他们 一起考上好的大学" (bìng qiě bāng zhù tā men yì qǐ kǎo shàng hǎo de dà xué) trong hội thoại tiếng Trung
并且帮助他们 一起考上好的大学
Hơn nữa còn giúp các em cùng nhau thi đỗ đại học tốt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:09
ràng tā men zài bù dān wù xué yè de qíng kuàng xià tī qiú
让他们在不耽误学业的情况下 踢球
“để các em vừa không ảnh hưởng việc học, vừa được đá bóng.”
LINE 0239:12
PLAYING SCENEbìng qiě bāng zhù tā men yì qǐ kǎo shàng hǎo de dà xué
并且帮助他们 一起考上好的大学
“Hơn nữa còn giúp các em cùng nhau thi đỗ đại học tốt.”
LINE 0339:19
yào xiāng xìn ma zhè lín lǎo shī shì ba
要相信吗 这 林老师是吧
“- Có nên tin không đây? - Chuyện này... Cô Lâm phải không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 2 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù shì bù xiǎng chéng rèn wǒ bù xiǎng chéng rènchỉ là em không muốn thừa nhận. Em không muốn thừa nhận.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu hěn duō zì jǐ méi bàn fǎ xuǎn zé de shì qíngđều có rất nhiều chuyện mà bản thân không thể lựa chọn.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào zài zhè lǐ liáo kě néng bù tài fāng biànTôi biết. Nói chuyện ở đây có lẽ không tiện lắm.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì zài xiǎo qū mén kǒu de kā fēi tīng děng nínChúng tôi sẽ đợi chị ở quán cà phê trước cổng khu dân cư.

HSK 5
0:03s
děng huì yǒu shén me huà jiù zhí jiē shuō hé mā mā hǎo hǎo gōu tōngLát nữa có gì thì cứ nói thẳng. Nói chuyện tử tế với mẹ nhé.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s