Cách dùng "不然我们就跟校长反馈一下" (bù rán wǒ men jiù gēn xiào zhǎng fǎn kuì yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
不然我们就跟校长反馈一下
Hay là chúng ta báo cáo với hiệu trưởng đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:05
qián钱
zhǔ主
rèn任
“Chủ nhiệm Tiền.”
LINE 0235:06
PLAYING SCENEbù不
rán然
wǒ我
men们
jiù就
gēn跟
xiào校
zhǎng长
fǎn反
kuì馈
yī一
xià下
“Hay là chúng ta báo cáo với hiệu trưởng đi.”
LINE 0335:09
yǐ以
hòu后
jiù就
bú不
yào要
zài再
zǔ组
zhī织
hái孩
zi子
men们
tī踢
qiú球
le了
“Sau này đừng tổ chức cho bọn trẻ đá bóng nữa.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 6 of 10)
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ yě shì jīn tiān dì yī cì jiàn dào zhè yàng de nǐBởi vì tôi cũng vậy. Hôm nay cũng là lần đầu tiên nhìn thấy cô như thế này.

HSK 3
0:03s
nà ge wǒ men hái shì liáo diǎn bié de baHay là chúng ta nói chuyện khác đi. ♪ Em đã bắt gặp ánh mắt anh ♪

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn tiān de huǒ guō cān fèi bù zhǎo nǐ píng tān le♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Tiền ăn lẩu hôm nay không bắt cô chia đôi nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
duì le zhuàng wǒ men nà ge chē shì shén me chēÀ đúng rồi. Chiếc xe đâm vào chúng ta là xe gì vậy?

HSK 7
0:03s
zǒng shì hěn chū rén yì liào nǐ cái fā xiànlúc nào cũng rất bất ngờ. Giờ anh mới phát hiện ra à?

HSK 7
0:03s
jiù yào shèn zhòng kǎo lǜ guāng fú chǎng de tóu zī lecần cân nhắc lại khoản đầu tư vào nhà máy quang điện.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
xiè xiè wáng zǒng yí dìng bú huì ràng nín shī wàng deCảm ơn sếp Vương. Chắc chắn sẽ không làm cô thất vọng.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bù guò zhè ge rén fēi cháng shén mì zǒng shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi deNhưng người này rất bí ẩn, biến hóa khôn lường.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men zhuā jǐn qù tán yù suàn kě yǐ zài tí gāoCác anh nhanh chóng đi đàm phán đi. Ngân sách có thể tăng thêm.

HSK 6
0:03s
zuǒ biān wāi le diǎn ér méi wāi a nǐ gāi pèi yǎn jìng le ba[Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] bên trái hơi lệch nhỉ? Lệch đâu mà lệch. Cậu nên đeo kính đi.