Cách dùng "我的人都不能受委屈" (wǒ de rén dōu bù néng shòu wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
我的人都不能受委屈
người của tôi cũng không được chịu ấm ức.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:11
wǒ我
zhǎng长
liú留
yǔ与
fǒu否
“Tôi có ở lại lâu hay không,”
LINE 0228:13
PLAYING SCENEwǒ我
de的
rén人
dōu都
bù不
néng能
shòu受
wěi委
qū屈
“người của tôi cũng không được chịu ấm ức.”
LINE 0328:17
nǐ de bà zǒng yǔ lù bù dé bù shuō wǒ yě shì bèi è dào le
你的霸总语录 不得不说我也是被恶到了
“Những câu nói kiểu sếp tổng ngang ngược của anh phải nói là làm tôi thấy sởn da gà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.

HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,

HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s