Cách dùng "我的人都不能受委屈" (wǒ de rén dōu bù néng shòu wěi qū) trong hội thoại tiếng Trung
我的人都不能受委屈
người của tôi cũng không được chịu ấm ức.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:11
wǒ我
zhǎng长
liú留
yǔ与
fǒu否
“Tôi có ở lại lâu hay không,”
LINE 0228:13
PLAYING SCENEwǒ我
de的
rén人
dōu都
bù不
néng能
shòu受
wěi委
qū屈
“người của tôi cũng không được chịu ấm ức.”
LINE 0328:17
nǐ de bà zǒng yǔ lù bù dé bù shuō wǒ yě shì bèi è dào le
你的霸总语录 不得不说我也是被恶到了
“Những câu nói kiểu sếp tổng ngang ngược của anh phải nói là làm tôi thấy sởn da gà.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ zhǐ néng ná qián lái zhèng míng wǒ zì jǐMẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìngThật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ yě huì guò hǎo wǒ zì jǐ de shēng huóCon... Con cũng sẽ sống tốt cuộc sống của con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì cā pò le diǎn xiǎo pí dà jiā fàng xīnKhông sao. Chỉ trầy da một chút thôi. Mọi người yên tâm.

HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me dōu zhàn zài wài miàn zǒu aSao mọi người đều đứng ngoài này vậy? Đi thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng suàn bù yòng lù sù jiē tóu le xīn jiǔ diàn zài nǎCuối cùng cũng không phải ngủ ngoài đường nữa. Khách sạn mới ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé pāi gěi wǒ mā chǒu chǒu zán men méi zǒu cuò dì fāng baTôi phải chụp gửi cho mẹ tôi xem mới được. Chúng ta không đi nhầm chỗ đấy chứ?

HSK 3
0:03s
zhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diànNơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.