Cách dùng "我只能拿钱来证明我自己" (wǒ zhǐ néng ná qián lái zhèng míng wǒ zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我只能拿钱来证明我自己
Mẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:59
wǒ xiàn zài zhè ge lǎo gōng xián qì wǒ shì èr hūn qiáo bù qǐ wǒ
我现在这个老公 嫌弃我是二婚 瞧不起我
“Người chồng hiện tại của mẹ chê mẹ đã từng kết hôn, coi thường mẹ.”
LINE 0214:04
PLAYING SCENEwǒ我
zhǐ只
néng能
ná拿
qián钱
lái来
zhèng证
míng明
wǒ我
zì自
jǐ己
“Mẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.”
LINE 0314:10
mā wǒ bú shì wèn zhè ge
妈 我不是问这个
“Mẹ. Con không hỏi chuyện đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 1 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ yǒu gōng zuò néng zhuàn qián yǎng huó zì jǐCon có công việc, có thể tự kiếm tiền nuôi sống bản thân.

HSK 7
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng zhǐ guǎn shēng bù guǎn yǎng de mā neCó người mẹ nào chỉ sinh con ra mà không nuôi như con không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shì ba xiǎo lín lǎo shī nǐ bú yào mìng leKhông sao chứ? Cô Tiểu Lâm. Chán sống rồi à?

HSK 6
0:03s
yí gè rén yào biǎo dá fèn nù biǎo dá tòng kǔ méi yǒu cuòMột người muốn thể hiện sự tức giận, thể hiện sự đau khổ không có gì sai cả.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ zhǐ huì shāng hài dào nà xiē guān xīn nǐ de rénEm chỉ làm tổn thương những người quan tâm em thôi.

HSK 6
0:03s
má fán nǐ xià cì chōng dòng zhī qián xiǎng xiǎng nǐ de qīn rénPhiền em lần sau trước khi bốc đồng thì hãy nghĩ đến người thân của em,

HSK 1
0:03s
xiǎng xiǎng nǐ de duì yǒu xiǎng xiǎng nǐ de xiǎo lín lǎo shīnghĩ đến đồng đội của em, nghĩ đến cô Tiểu Lâm của em.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s