Cách dùng "我只能拿钱来证明我自己" (wǒ zhǐ néng ná qián lái zhèng míng wǒ zì jǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我只能拿钱来证明我自己
Mẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:59
wǒ xiàn zài zhè ge lǎo gōng xián qì wǒ shì èr hūn qiáo bù qǐ wǒ
我现在这个老公 嫌弃我是二婚 瞧不起我
“Người chồng hiện tại của mẹ chê mẹ đã từng kết hôn, coi thường mẹ.”
LINE 0214:04
PLAYING SCENEwǒ我
zhǐ只
néng能
ná拿
qián钱
lái来
zhèng证
míng明
wǒ我
zì自
jǐ己
“Mẹ chỉ có thể dùng tiền để chứng minh bản thân.”
LINE 0314:10
mā wǒ bú shì wèn zhè ge
妈 我不是问这个
“Mẹ. Con không hỏi chuyện đó.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ qí shí kě yǐ zǎo diǎn gào sù wǒ nǐ de chǔ jìngThật ra mẹ có thể nói với con sớm hơn về hoàn cảnh của mẹ.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ yě huì guò hǎo wǒ zì jǐ de shēng huóCon... Con cũng sẽ sống tốt cuộc sống của con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
méi shì cā pò le diǎn xiǎo pí dà jiā fàng xīnKhông sao. Chỉ trầy da một chút thôi. Mọi người yên tâm.

HSK 2
0:03s
nǐ men wèi shén me dōu zhàn zài wài miàn zǒu aSao mọi người đều đứng ngoài này vậy? Đi thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
zǒng suàn bù yòng lù sù jiē tóu le xīn jiǔ diàn zài nǎCuối cùng cũng không phải ngủ ngoài đường nữa. Khách sạn mới ở đâu?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ dé pāi gěi wǒ mā chǒu chǒu zán men méi zǒu cuò dì fāng baTôi phải chụp gửi cho mẹ tôi xem mới được. Chúng ta không đi nhầm chỗ đấy chứ?

HSK 3
0:03s
zhè yě tài hǎo kàn le ba tīng shuō zhè shì héng jiǔ qí xià de jiǔ diànNơi này đẹp quá đi mất. Nghe nói đây là khách sạn thuộc tập đoàn Hằng Cửu.

HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng leTôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.