Cách dùng "对 这就对了 好好学习嘛" (duì zhè jiù duì le hǎo hǎo xué xí ma) trong hội thoại tiếng Trung
对 这就对了 好好学习嘛
- Đúng. - Thế mới phải. Lo học hành cho tốt đi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:09
yǐ以
hòu后
jiù就
bú不
yào要
zài再
zǔ组
zhī织
hái孩
zi子
men们
tī踢
qiú球
le了
“Sau này đừng tổ chức cho bọn trẻ đá bóng nữa.”
LINE 0235:11
PLAYING SCENEduì zhè jiù duì le hǎo hǎo xué xí ma
对 这就对了 好好学习嘛
“- Đúng. - Thế mới phải. Lo học hành cho tốt đi.”
LINE 0335:15
kě可
shì是
“Nhưng mà...”
Show Information
More Clips From Episode
Total 196 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
lái lái lái xiǎo lín lǎo shī jiào liàn gān bēiNào, nào, nào. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên, cạn ly.

HSK 1
0:03s
zěn me nǐ men yǒu zhè ge wán yì wǒ yě yào chīSao mọi người lại có món này vậy? Tôi cũng muốn ăn.

HSK 4
0:03s
nǐ men guò lái yì qǐ chī xiǎo lín lǎo shī jiào liànMọi người qua đây ăn cùng đi. Cô Tiểu Lâm, huấn luyện viên.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wèi le jiù fù xīn shū gǎn chōng shàng qù lán chē♪ Phản chiếu trong đôi mắt anh ♪ Để cứu Phó Tân Thư, cô dám lao ra chặn xe. ♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪

HSK 5
0:03s
gǎn wèn nà shí hòu zěn me xiǎng de ya♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Cho hỏi lúc đó cô nghĩ gì vậy?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián yě yǒu yí gè wèi le tā wǒ yuàn yì zuò yī qiè de xué shēngTrước đây tôi cũng từng có một học sinh. Tôi sẵn sàng làm mọi thứ vì em ấy.

HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì nǔ lì tī jìn nán dùn deEm nhất định sẽ cố gắng để được thi đấu cho Southampton.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
bú shì dǒng shì huì hái yǒu shí fēn zhōng kāi shǐ nǐ kě bù néng chí dào aChẳng phải mười phút nữa là họp hội đồng quản trị rồi sao? Cậu không thể đến muộn đâu.

HSK 7
0:03s
fàng xīn ba nà bāng lǎo gǔ dǒng wǒ néng yìng fùYên tâm đi. Mấy lão già cổ hủ đó, tôi đối phó được.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
dàn wǒ de xīn lǐ xué xué dé hái shì bù cuò denhưng tôi học khá môn tâm lý học lắm đấy.