Cách dùng "来 来 来 给我拍张照片 我得发给我爸" (lái lái lái gěi wǒ pāi zhāng zhào piān wǒ dé fā gěi wǒ bà) trong hội thoại tiếng Trung

lái lái lái gěipāizhāngzhàopiān gěi

Nào, nào, nào. [Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] Chụp cho tôi một tấm. Tôi phải gửi cho bố tôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:58
guà jǐ tiān zhāi liǎo de le a zhè zuì qǐ mǎ dé guà yī zhōu duì a ā zhèng

挂几天摘了得了啊 这最起码得挂一周 对啊 阿郑

Hay treo vài ngày rồi tháo xuống đi? Ít nhất cũng phải treo một tuần. - Đúng đó. - Phi Dương.

LINE 0231:03
PLAYING SCENE
lái lái lái gěi wǒ pāi zhāng zhào piān wǒ dé fā gěi wǒ bà

来 来 来 给我拍张照片 我得发给我爸

Nào, nào, nào. [Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] Chụp cho tôi một tấm. Tôi phải gửi cho bố tôi.

LINE 0331:07
shěng de zhěng tiān shuō wǒ bù dǎ tiě lái lái lái dé sè

省得整天说我不打铁 来来来 得瑟

[Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] Kẻo ngày nào ông ấy cũng nói tôi không chịu cố gắng. - Nào, nào. - Sĩ ghê.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp31:03
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 6 of 10)
因为我也是 今天第一次见到这样的你
HSK 2
0:03s
yīn wèi wǒ yě shì jīn tiān dì yī cì jiàn dào zhè yàng de nǐBởi vì tôi cũng vậy. Hôm nay cũng là lần đầu tiên nhìn thấy cô như thế này.
那个我们还是聊点别的吧
HSK 3
0:03s
nà ge wǒ men hái shì liáo diǎn bié de baHay là chúng ta nói chuyện khác đi. ♪ Em đã bắt gặp ánh mắt anh ♪
你起头 我配合
HSK 5
0:03s
nǐ qǐ tóu wǒ pèi hé♪ Lặng lẽ tan biến trong mơ ♪ Cô mở đầu đi. Tôi phối hợp.
今天的火锅餐费 不找你平摊了
HSK 5
0:03s
jīn tiān de huǒ guō cān fèi bù zhǎo nǐ píng tān le♪ Hóa thành biển sao dịu dàng ♪ Tiền ăn lẩu hôm nay không bắt cô chia đôi nữa.
好了老秦 我们回去说
HSK 2
0:03s
hǎo le lǎo qín wǒ men huí qù shuōThôi, Tần Ngao. Chúng ta về rồi nói.
涂药啊 没看到吗
HSK 7
0:03s
tú yào a méi kàn dào maBôi thuốc thôi. Không thấy à?
身正不怕影子斜
HSK 5
0:03s
shēn zhèng bù pà yǐng zi xiéCây ngay không sợ chết đứng.
不得不承认 还是你周到
HSK 6
0:03s
bù dé bù chéng rèn hái shì nǐ zhōu dàoPhải thừa nhận rằng, anh đúng là chu đáo.
之前你说过你不会长留
HSK 4
0:03s
zhī qián nǐ shuō guò nǐ bú huì zhǎng liúLúc trước anh từng nói sẽ không ở lại lâu.
我的人都不能受委屈
HSK 6
0:03s
wǒ de rén dōu bù néng shòu wěi qūngười của tôi cũng không được chịu ấm ức.
对了 撞我们那个车是什么车
HSK 5
0:03s
duì le zhuàng wǒ men nà ge chē shì shén me chēÀ đúng rồi. Chiếc xe đâm vào chúng ta là xe gì vậy?
总是很出人意料 你才发现
HSK 7
0:03s
zǒng shì hěn chū rén yì liào nǐ cái fā xiànlúc nào cũng rất bất ngờ. Giờ anh mới phát hiện ra à?
就要慎重考虑光伏厂的投资了
HSK 7
0:03s
jiù yào shèn zhòng kǎo lǜ guāng fú chǎng de tóu zī lecần cân nhắc lại khoản đầu tư vào nhà máy quang điện.
办公自动化要推进 是
HSK 5
0:03s
bàn gōng zì dòng huà yào tuī jìn shìPhải đẩy mạnh tự động hóa văn phòng. Vâng.
谢谢王总 一定不会让您失望的
HSK 4
0:03s
xiè xiè wáng zǒng yí dìng bú huì ràng nín shī wàng deCảm ơn sếp Vương. Chắc chắn sẽ không làm cô thất vọng.
所以大家都叫他赢先生
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ dà jiā dōu jiào tā yíng xiān shēngnên mọi người đều gọi cậu ấy là Mr Win.
不过这个人非常神秘 总是神龙见首不见尾的
HSK 5
0:03s
bù guò zhè ge rén fēi cháng shén mì zǒng shì shén lóng jiàn shǒu bù jiàn wěi deNhưng người này rất bí ẩn, biến hóa khôn lường.
我对这位赢先生很感兴趣
HSK 4
0:03s
wǒ duì zhè wèi yíng xiān shēng hěn gǎn xìng qùTôi rất hứng thú với vị Mr Win này.
你们抓紧去谈 预算可以再提高
HSK 7
0:03s
nǐ men zhuā jǐn qù tán yù suàn kě yǐ zài tí gāoCác anh nhanh chóng đi đàm phán đi. Ngân sách có thể tăng thêm.
左边歪了点儿 没歪啊 你该配眼镜了吧
HSK 6
0:03s
zuǒ biān wāi le diǎn ér méi wāi a nǐ gāi pèi yǎn jìng le ba[Đội bóng Trung học Số 8 Hoành Cảnh đại thắng Quốc tế Lục Cảnh] bên trái hơi lệch nhỉ? Lệch đâu mà lệch. Cậu nên đeo kính đi.