Cách dùng "那个我们还是聊点别的吧" (nà ge wǒ men hái shì liáo diǎn bié de ba) trong hội thoại tiếng Trung

gemenháishìliáodiǎnbiédeba

Hay là chúng ta nói chuyện khác đi. ♪ Em đã bắt gặp ánh mắt anh ♪

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:42
suǒ
hěn
gōng
píng

Vậy nên rất công bằng.

LINE 0225:51
PLAYING SCENE
ge
men
hái
shì
liáo
diǎn
bié
de
ba

Hay là chúng ta nói chuyện khác đi. ♪ Em đã bắt gặp ánh mắt anh ♪

LINE 0325:59
liáo zú qiú sài de jìn zhǎn de huà wǒ men xū yào huí fàng

聊足球赛的进展的话 我们需要回放

♪ Tựa vì sao sáng ngời đến thế ♪ Nếu nói về tiến triển của trận đấu thì chúng ta cần xem lại băng ghi hình.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp25:51
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 196 clips (Page 4 of 10)
我从来没住过这么高级的酒店 这不就住上了
HSK 5
0:03s
wǒ cóng lái méi zhù guò zhè me gāo jí de jiǔ diàn zhè bù jiù zhù shàng leTôi chưa từng ở khách sạn cao cấp thế này. Giờ thì được ở rồi đấy.
而且是不花钱的那种 简直像做梦一样
HSK 5
0:03s
ér qiě shì bù huā qián de nà zhǒng jiǎn zhí xiàng zuò mèng yī yàngHơn nữa còn không mất tiền. Đúng là như nằm mơ vậy.
教练 今天晚上我们真住这 真的假的 就住这
HSK 4
0:03s
jiào liàn jīn tiān wǎn shàng wǒ men zhēn zhù zhè zhēn de jiǎ de jiù zhù zhèHuấn luyện viên, tối nay chúng ta ở đây thật ạ? Thật hay giả vậy? Ở đây thật.
还得付房租给小林老师
HSK 4
0:03s
hái dé fù fáng zū gěi xiǎo lín lǎo shīcòn phải trả tiền thuê nhà cho cô Tiểu Lâm nữa.
我信用卡额度好像不够
HSK 7
0:03s
wǒ xìn yòng kǎ é dù hǎo xiàng bù gòuHạn mức thẻ tín dụng của tôi hình như không đủ.
王先生 快点 快点 快点 来来来 咱合个照
HSK 5
0:03s
wáng xiān shēng kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái lái lái zán hé gè zhàoAnh Vương. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Nào, nào, nào. Chúng ta chụp chung một tấm.
您要的八间房呢 已经安排好了 兄弟兄弟
HSK 4
0:03s
nín yào de bā jiān fáng ne yǐ jīng ān pái hǎo le xiōng dì xiōng dìTám phòng anh yêu cầu. - Đã sắp xếp xong rồi. - Anh em, anh em.
这不是小林老师买单吗
HSK 1
0:03s
zhè bú shì xiǎo lín lǎo shī mǎi dān maChẳng phải cô Tiểu Lâm trả tiền sao?
我带了 带了 你呢 咱们走吧 老大 有事
HSK 7
0:03s
wǒ dài le dài le nǐ ne zán men zǒu ba lǎo dà yǒu shìTôi mang rồi, mang rồi. Còn cậu thì sao? Đi thôi. - Đại ca. - [Có việc.]
帮我也弄了吧 来吧小俞明 出示一下身份证
HSK 6
0:03s
bāng wǒ yě nòng le ba lái ba xiǎo yú míng chū shì yī xià shēn fèn zhèng- Tiện thể làm giúp tôi luôn đi. - Tiểu Du Minh. Mời xuất trình căn cước một chút.
我跟我老大住一间
HSK 7
0:03s
wǒ gēn wǒ lǎo dà zhù yī jiānTôi ở chung phòng với đại ca tôi.
要不 退一间房吧
HSK 5
0:03s
yào bù tuì yī jiān fáng baHay là... cô trả lại một phòng đi ạ.
我明早还有事 要坐高铁回去
HSK 3
0:03s
wǒ míng zǎo hái yǒu shì yào zuò gāo tiě huí qùSáng mai em còn có việc, phải đi tàu cao tốc về.
你已经失去了跟我住一间的机会 谁要跟你住
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ jīng shī qù le gēn wǒ zhù yī jiān de jī huì shuí yào gēn nǐ zhùCậu đã mất cơ hội ở chung phòng với tôi rồi. Ai thèm ở chung phòng với cậu chứ?
你等那么晚 是为了付新书吧
HSK 4
0:03s
nǐ děng nà me wǎn shì wèi le fù xīn shū baEm đợi muộn thế này là vì Phó Tân Thư đúng không?
只有傻子才会被亲情绑架 我会来
HSK 7
0:03s
zhǐ yǒu shǎ zi cái huì bèi qīn qíng bǎng jià wǒ huì láiChỉ có kẻ ngốc mới bị tình thân trói buộc. Em tới đây
纯是想看他笑话
HSK 6
0:03s
chún shì xiǎng kàn tā xiào huàhoàn toàn là để xem trò cười của nó thôi.
我不会再勉强她接受我了
HSK 6
0:03s
wǒ bú huì zài miǎn qiǎng tā jiē shòu wǒ leTôi sẽ không ép bà ấy chấp nhận tôi nữa.
这么一想心里倒是挺轻松的
HSK 6
0:03s
zhè me yī xiǎng xīn lǐ dǎo shì tǐng qīng sōng deNghĩ như vậy, trong lòng lại thấy nhẹ nhõm hơn nhiều.
反正我也没钱给她了嘛
HSK 6
0:03s
fǎn zhèng wǒ yě méi qián gěi tā le maDù sao tôi cũng không còn tiền cho bà ấy nữa rồi.